Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cẩn” là gì?

Khảm, gắn mảnh ốc xa cừ, đá vô mặt đồ gỗ để trang trí (bàn cẩn ốc, tủ cẩn); lát, ốp đá, xi măng lên bề mặt (cẩn đá); còn chữ cẩn 謹 là kỹ lưỡng, kính trọng trong cẩn thận, kính cẩn, cẩn mật.

Tiếng Anh: To inlay furniture with mother of pearl or stone; to face or line a surface with stone or cement; and the Sino-Vietnamese element meaning careful or respectful, as in can than and kinh can.

Cách đọc
cẩn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

cẩn ốc xa cừ

Gắn khít những mảnh vỏ ốc xa cừ óng ánh vô mặt gỗ cho thành hình trang trí; nói món đồ gỗ được làm đẹp theo lối đó.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cẩn”:

3 nét nghĩa
1kỹ lưỡng, kính trọng (chữ 謹)từ Hán Việt[thường]
A2

🇻🇳 Chữ cẩn nầy viết 謹, nghĩa là kỹ lưỡng, dè dặt, kính trọng. Gặp trong cẩn thận là kỹ lưỡng, giữ gìn; kính cẩn là cung kính; cẩn mật là kỹ và kín; bất cẩn là sơ ý; tín cẩn là tin cậy.

🇬🇧 This can means careful, cautious or respectful. It appears in can than (careful), kinh can (respectful), can mat (close and secret, as of guarding), bat can (careless) and tin can (trusted).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cẩn + tân ngữcẩn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cẩn

Thí dụ:

Chớ Hào học giỏi lại có tánh cẩn thận, có lẽ nào nó vong ân bội nghĩa đâu mà giận.

But Hao is a good student and careful by nature; how could he be ungrateful? There is no reason to be angry.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Phiến cẩn thận lẻn từng bước để được tới gần những con bướm xinh xắn ấy.

Phien crept carefully, step by step, to get close to those pretty butterflies.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu

Cô bé đã về, kính cẩn đặt hai ly cà phê đen trên bàn, cúi đầu mời Tuấn và Tường.

The girl came back, respectfully set two glasses of black coffee on the table and bowed to invite Tuan and Tuong to drink.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Đến mé sông nọ, chàng gặp bọn lính đứng canh phòng cẩn mật nơi bến đò.

When he reached a certain riverbank, he found soldiers keeping a close guard at the ferry landing.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
2khảm ốc xa cừ, đá vô đồ gỗnghề thủ công[thường]
B2

🇻🇳 Khảm: gắn mảnh ốc xa cừ, đá, ngà vô chỗ đã khắc sẵn trên mặt đồ gỗ để trang trí: bàn cẩn, tủ cẩn, ván cẩn ốc, cẩn ốc xa cừ.

🇬🇧 To inlay: to set pieces of mother of pearl, stone or ivory into grooves cut in wooden furniture as decoration: ban can (an inlaid table), tu can (an inlaid cabinet), can oc xa cu (inlaid with mother of pearl).

Cụm thường gặp:
cẩn ốc xa cừbàn cẩntủ cẩncẩn ốc
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cẩn + tân ngữcẩn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cẩn

Thí dụ:

Bàn tròn cẩn ốc xa cừ, ghế ngồi cao.

A round table inlaid with mother of pearl, and high chairs.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Chính giữa có một cái bàn tròn, cốt bằng cẩm lai mặt bằng cẩm thạch, chung quanh thành cẩn ốc xa cừ.

In the very middle stood a round table with a rosewood frame and a marble top, its rim inlaid all around with mother of pearl.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Phía trong thầy đặt ba bàn thờ cẩn ốc xa cừ, lau chùi bóng láng, lư chơn đèn đồng trắng đánh dầu sáng ngời.

Inside he set up three altars inlaid with mother of pearl, wiped to a shine, with incense burners and candlesticks of white brass polished bright.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Cả bọn chơi măng-đô-lin, và ca tân nhạc, họ tìm trên vách mãi mà không thấy bóng cây đờn kìm cẩn ốc của bác thợ năm đó.

The whole group played mandolin and sang modern songs; they searched the walls in vain for the old craftsman's pearl-inlaid moon lute of that year.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng
3lát, ốp đá, xi măng lên bề mặtxây dựng[thường]
B2

🇻🇳 Lát, ốp đá hay xi măng lên mặt đất, bờ, vách cho chắc, cho sạch: cẩn đá, cẩn xi măng.

🇬🇧 To face or line a surface such as a bank, wall or grave with stone or cement: can da (to face with stone), can xi mang (to line with cement).

Cụm thường gặp:
cẩn đácẩn xi măng
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cẩn + tân ngữcẩn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cẩn

Thí dụ:

Bốn bề hang đều cẩn đá xanh.

All four sides of the cave were faced with blue stone.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Khi nấm mồ được cẩn đá thì sợ gì đỉa cắn, mối ăn.

Once the grave is faced with stone, there is no fear of leeches or termites.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chính giữa có một cái bàn tròn, cốt bằng cẩm lai mặt bằng cẩm thạch, chung quanh thành cẩn ốc xa cừ.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cẩn”

“cẩn” nghĩa là gì?

Khảm, gắn mảnh ốc xa cừ, đá vô mặt đồ gỗ để trang trí (bàn cẩn ốc, tủ cẩn); lát, ốp đá, xi măng lên bề mặt (cẩn đá); còn chữ cẩn 謹 là kỹ lưỡng, kính trọng trong cẩn thận, kính cẩn, cẩn mật.

Cụm từ “cẩn ốc xa cừ” nghĩa là gì?

Gắn khít những mảnh vỏ ốc xa cừ óng ánh vô mặt gỗ cho thành hình trang trí; nói món đồ gỗ được làm đẹp theo lối đó.

“cẩn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con nhà nghèo của Hồ Biểu Chánh: “Chính giữa có một cái bàn tròn, cốt bằng cẩm lai mặt bằng cẩm thạch, chung quanh thành cẩn ốc xa cừ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.