cẩm lai

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Cẩm lai is the Vietnamese common name for Dalbergia oliveri and for its valued timber; in older furniture passages, the word usually names the wood rather than identifying a living tree specimen.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cẩm lai(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cẩm lai là tên Việt được sổ tay nhận dạng CITES gắn với loài cây gỗ Dalbergia oliveri thuộc họ Đậu Fabaceae, đồng thời là tên phần gỗ dùng trong đồ mộc. Kew chấp nhận D. oliveri và xếp Dalbergia bariensis là tên đồng nghĩa, nên không dựng cẩm lai Bà Rịa thành một loài thứ hai chỉ từ tên cũ. Trong văn tả đóng bàn ghế, cẩm lai thường nghĩa là gỗ cẩm lai; tuy vậy, một tên gỗ trong lời kể không tự xác nhận mẫu vật đúng loài, nguồn khai thác, tuổi gỗ, chất lượng, giá trị, tính hợp pháp hoặc tình trạng bảo tồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cây Dalbergia oliveri hoặc gỗ của cây ấy dùng trong đồ mộcThực vật; lâm nghiệp; đồ gỗ[neutral]
B2

🇻🇳 Tên thông dụng của một loài cây thuộc chi Trắc và phần gỗ của cây; nghĩa cây hay gỗ do văn cảnh quyết định.

🇬🇧 The Vietnamese common name for Dalbergia oliveri and, by extension, its timber used in woodworking.

Grammar Patterns:
cây/gỗ/mẫu + cẩm laiđóng/làm + đồ vật + bằng cẩm laiđịnh danh + cẩm lai

Ví dụ dùng từ:

Trại mộc nhận đóng bộ bàn bằng cẩm lai nhưng yêu cầu khách cung cấp hồ sơ nguồn gỗ.

The workshop accepts an order for a cẩm lai table set but asks the customer for the timber's documentation.

Source: VietLayers editorial example

“Khúc này thiệt là cẩm lai hay chỉ nhuộm màu giống cẩm lai, nhờ chú coi giùm.”

“Is this piece truly cẩm lai or merely stained to resemble it? Please help me check.”

Source: VietLayers editorial example

Cây cẩm lai trong sổ tay nhận dạng được ghi với tên khoa học Dalbergia oliveri.

The cẩm lai tree in the identification manual is listed as Dalbergia oliveri.

Source: VietLayers editorial example

Ông thợ chọn cẩm lai cho mặt tủ, còn phần khung dùng loại gỗ khác.

The craftsperson chooses cẩm lai for the cabinet front and another wood for the frame.

Source: VietLayers editorial example

Tên Dalbergia bariensis được Kew xếp là đồng nghĩa của loài cẩm lai Dalbergia oliveri.

Kew treats Dalbergia bariensis as a synonym of the cẩm lai species Dalbergia oliveri.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu đóng đồ gõ hoặc cẩm lai, cẩm lai chỉ vật liệu gỗ chứ không tả màu sơn.

In the phrase making furniture from gõ or cẩm lai, cẩm lai names a timber rather than a paint color.

Source: VietLayers editorial example

Chỉ nhìn màu nâu đỏ chưa đủ kết luận món bàn ấy làm bằng cẩm lai.

A reddish-brown color alone is not enough to conclude that the table is made of cẩm lai.

Source: VietLayers editorial example

Nhãn cẩm lai không tự chứng minh nguồn khai thác hợp pháp hay giá trị của món đồ.

The label cẩm lai does not by itself prove legal sourcing or the value of an object.

Source: VietLayers editorial example

Bảo tàng ghi rõ cái tủ cẩm lai theo hồ sơ hiện vật thay vì suy loài gỗ từ lời truyền miệng.

The museum identifies the cẩm lai cabinet from its object record rather than inferring the wood species from oral tradition.

Source: VietLayers editorial example

Người học cần dịch cẩm lai là Vietnamese rosewood khi nói tên gỗ, còn hồ sơ khoa học dùng Dalbergia oliveri.

Learners may translate cẩm lai as Vietnamese rosewood for the timber, while scientific records use Dalbergia oliveri.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nếu trại có khách hàng đông phải làm đồ gấp, thì ông kêu thợ giùm cho, ban đầu đóng đồ bằng cây dầu, cây sao mà bán cho dễ, sau khá rồi sẽ đóng đồ gõ hoặc cẩm lai .
Hồ Biểu ChánhChị Đào, Chị Lý, Chương 3
Còn phía ngoài thì có để một bộ ghế xa lông bằng cẩm lai, trên bàn có để một cái lục bình nhỏ cắm bốn bông cẩm nhung, và mỗi cái ghế đều có để gối dựa thêu rồng, thêu phụng.
Hồ Biểu ChánhTừ hôn, Chương 3