Trở lại từ điển

cẩm lai

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cẩm lai” là gì?

Cây gỗ quý Dalbergia oliveri thuộc họ Đậu và gỗ của nó, thớ đẹp, bóng láng, xưa ở miền Nam dùng đóng bộ ván, sạp, bàn ghế, tủ.

Tiếng Anh: A precious rosewood tree, Dalbergia oliveri, and its wood, prized in the old South for plank beds, benches, tables and cabinets.

Cách đọc
cẩm lai(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cẩm lai”:

1 nét nghĩa
1cây gỗ quý và gỗ của nó dùng đóng đồđồ gỗ[thường]
B2

🇻🇳 Cây gỗ quý thuộc họ Đậu, tên khoa học Dalbergia oliveri, và gỗ của cây đó, thớ đẹp, có nu, càng dùng càng bóng; nhà khá giả miền Nam xưa đóng bộ ván cẩm lai, sạp cẩm lai, bàn ghế, tủ cẩm lai. Gỗ cẩm lai thường được kể chung với gõ, trắc.

🇬🇧 A precious tree of the pea family, Dalbergia oliveri, and its handsome, figured wood that grows glossier with use; well-off Southern households once had plank beds, platforms, tables and cabinets made of it. It is often named together with go and trac.

Cụm thường gặp:
bộ ván cẩm laigỗ cẩm laitủ cẩm laisạp cẩm laicây cẩm lai
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cẩm laicó / dùng / giữ + cẩm laicẩm lai + nầy / này / đó

Thí dụ:

Sớm mai bà Cả Kim ngồi tại bộ ván cẩm lai lót dựa cửa sổ mà uống trà.

In the morning Mrs Ca Kim sat drinking tea on the rosewood plank bed set by the window.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Bà Chúa cười hiền lành, cứ bước tới rồi ngồi trên cái sạp cẩm lai, bóng láng.

The Lady smiled gently, stepped forward and sat on the gleaming rosewood platform.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Cô Túy Nga bèn mở tủ lấy đồ may ra rồi cô ngồi trên bộ ván cẩm lai mà thêu.

Tuy Nga opened the cabinet, took out her sewing and sat on the rosewood plank bed to embroider.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Ông ấy có tiếng giàu có mà không dám sắm giường Hồng Kông, sắm tủ cẩm lai.

He was known to be rich, yet he did not dare buy a Hong Kong bed or a rosewood cabinet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Một cái phòng nhỏ có một bộ ván cẩm lai, lại một bên để tủ rượu, một bên để máy lạnh.

A small room held a rosewood plank bed, with a liquor cabinet on one side and a refrigerator on the other.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Chính giữa có một cái bàn tròn, cốt bằng cẩm lai mặt bằng cẩm thạch, chung quanh thành cẩn ốc xa cừ.

In the middle stood a round table with a rosewood frame, a marble top, and mother of pearl inlaid around the rim.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Nu là thứ bệnh tật của cây, thớ cây xoáy lại nhiều cục tròn, gân kề nhau, cây gõ, cây cẩm lai đều có nu.

Burl is a kind of growth defect in a tree, where the grain whirls into many round knots with veins pressed close; both go and rosewood trees have burls.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Đồ đạc phần nhiều đóng với cây gõ và cẩm lai, có một phần đóng với cây sao, giá-tỵ và thau-lau sơn vec-ni chớ ít có cây dầu.

Most of the furniture was made of go and rosewood, some of sao, teak and varnished thau lau, and little of dau wood.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Cụ có một bộ đồ đánh hồ của ông bà lưu hạ, gồm một cái bình, một con cóc với năm cây đũa toàn bằng cẩm lai, nhờ chơi nhiều đời nên láng nhuốt, xem đẹp lắm.

He had a pitch-pot set handed down from his ancestors, a vase, a toad and five sticks all of rosewood, polished smooth by generations of play and very beautiful.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Vợ chồng đi thay áo, rửa mặt rồi ra nằm song song trên bộ ván cẩm lai, dựa cửa sổ mà nghỉ.

Husband and wife changed their clothes and washed their faces, then lay side by side on the rosewood plank bed by the window to rest.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nếu trại có khách hàng đông phải làm đồ gấp, thì ông kêu thợ giùm cho, ban đầu đóng đồ bằng cây dầu, cây sao mà bán cho dễ, sau khá rồi sẽ đóng đồ gõ hoặc cẩm lai .”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 3
“Còn phía ngoài thì có để một bộ ghế xa lông bằng cẩm lai, trên bàn có để một cái lục bình nhỏ cắm bốn bông cẩm nhung, và mỗi cái ghế đều có để gối dựa thêu rồng, thêu phụng.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cẩm lai”

“cẩm lai” nghĩa là gì?

Cây gỗ quý Dalbergia oliveri thuộc họ Đậu và gỗ của nó, thớ đẹp, bóng láng, xưa ở miền Nam dùng đóng bộ ván, sạp, bàn ghế, tủ.

“cẩm lai” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Nếu trại có khách hàng đông phải làm đồ gấp, thì ông kêu thợ giùm cho, ban đầu đóng đồ bằng cây dầu, cây sao mà bán cho dễ, sau khá rồi sẽ đóng đồ gõ hoặc cẩm lai .”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.