Trở lại từ điển

cà tàng

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cà tàng” là gì?

Cũ kỹ, tồi tàn, xuống mã, hay nói về xe cộ và đồ dùng; trong lời nói của giới trẻ còn tả người ăn nói tếu táo, lém lỉnh, tầm phào cho vui.

Tiếng Anh: Old, battered and shabby, said mostly of vehicles and belongings; in young people's talk, also playful, jokey and silly in speech or manner.

Cách đọc
cà tàng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cà tàng”:

2 nét nghĩa
1cũ kỹ, tồi tàn, xuống mãđồ vật[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói đồ vật, nhứt là xe cộ, đã cũ kỹ, tồi tàn, trông xuống mã vì dùng lâu; lời chê nhẹ hoặc tự trào.

🇬🇧 Said of belongings, especially vehicles, that are old, battered and shabby from long use; a mild put-down or a self-mocking word.

Cụm thường gặp:
xe cà tàngchiếc xe cà tàng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cà tàngcà tàng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cà tàng

Thí dụ:

Chiếc xe cà tàng nhất thế giới.

The most battered old bike in the world.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
2tếu táo, lém lỉnh, tầm phào cho vuitính tình[tiếng lóng]
B2

🇻🇳 Tả người ăn nói, cư xử tếu táo, lém lỉnh, nói chuyện tầm phào khôi hài cho vui; lời nhận xét thân mật, không nặng ý chê.

🇬🇧 Describes someone who talks or behaves in a playful, jokey, silly way, chatting nonsense for fun; a friendly remark rather than a real criticism.

Cụm thường gặp:
nói chuyện cà tàngcon nhỏ cà tàng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cà tàngcà tàng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cà tàng

Thí dụ:

Con nhỏ Uyển Nhi nói chuyện cà tàng thật vui.

Uyen Nhi chatted in such a silly, jokey way that it was really fun.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Vậy đi bằng chiếc xe bốn bánh cà tàng của chú.”
Duyên Anh, Điệu Ru Nước Mắt, Chương 10
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cà tàng”

“cà tàng” nghĩa là gì?

Cũ kỹ, tồi tàn, xuống mã, hay nói về xe cộ và đồ dùng; trong lời nói của giới trẻ còn tả người ăn nói tếu táo, lém lỉnh, tầm phào cho vui.

“cà tàng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Điệu Ru Nước Mắt của Duyên Anh: “- Vậy đi bằng chiếc xe bốn bánh cà tàng của chú.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.