cà tàng

adjectiveB2
Giải nghĩa nhanh:

Cà tàng describes something shabby, old and worn, especially a vehicle or everyday possession. It is an informal, evaluative word and may be used jokingly about one’s own things. A cà tàng vehicle is not necessarily broken down or unusable.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cà tàng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cà tàng tả đồ vật cũ kỹ, tồi tàn hoặc có vẻ xuống mã, hay dùng với xe cộ và vật dụng. Sắc thái có thể chê nhẹ hoặc tự trào tùy lời nói. Không đồng nhất với hoàn toàn hư hỏng, vô dụng hay không an toàn; từ này cũng không tự chứng minh người sở hữu nghèo. Mục này ưu tiên nghĩa đồ vật được từ điển và văn học cùng hỗ trợ; nét quê mùa trong nguồn sưu tầm chưa được tách thành nghĩa riêng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cũ kỹ, trông tồi tàn hoặc xuống mãĐồ vật; xe cộ; lời nhận xét[regional]
B2

🇻🇳 Cũ kỹ, tồi tàn hoặc có vẻ xuống mã do đã dùng lâu, nói về đồ vật như xe cộ, vật dụng.

🇬🇧 Shabby, old and worn-looking, especially of a vehicle or everyday possession.

Grammar Patterns:
đồ vật + cà tàngchiếc/cái + đồ vật + cà tàngtrông/có vẻ + cà tàng

Ví dụ dùng từ:

Chiếc xe đạp cà tàng của ba vẫn được ba lau chùi mỗi tuần.

Dad still cleans his shabby old bicycle every week.

Source: VietLayers editorial example

Anh cười gọi chiếc xe của mình là con xe cà tàng.

He jokingly calls his car a shabby old heap.

Source: VietLayers editorial example

Cái bàn cà tàng này đã theo tôi qua ba lần chuyển nhà.

This worn old table has stayed with me through three moves.

Source: VietLayers editorial example

Chị phủ khăn lên chiếc ghế cà tàng ở góc phòng.

She drapes a cloth over the shabby chair in the corner.

Source: VietLayers editorial example

Tôi giữ cái va li cà tàng vì nó gắn với nhiều chuyến đi.

I keep the battered old suitcase because it reminds me of many trips.

Source: VietLayers editorial example

Xe trông cà tàng nhưng chú vẫn chăm sóc nó cẩn thận.

The vehicle looks shabby, but he still takes good care of it.

Source: VietLayers editorial example

Đừng chỉ thấy đồ cà tàng rồi vội chê người dùng.

Do not judge the owner just because their belongings look shabby.

Source: VietLayers editorial example

Bà đem chiếc quạt cà tàng ra lau cho sạch bụi.

She takes out the worn old fan and wipes off the dust.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, Thiên Chương gọi xe mình cà tàng rồi chở khách đi.

In the story, Thiên Chương calls his car shabby and then drives his guest away in it.

Source: VietLayers editorial example

Tụi tôi sửa lại cái kệ cà tàng để xếp sách cho gọn.

We fix up the shabby old shelf to arrange the books neatly.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Vậy đi bằng chiếc xe bốn bánh cà tàng của chú.
Duyên AnhĐiệu Ru Nước Mắt, Chương 10