Nghĩa của “cà tàng” là gì?
Cũ kỹ, tồi tàn, xuống mã, hay nói về xe cộ và đồ dùng; trong lời nói của giới trẻ còn tả người ăn nói tếu táo, lém lỉnh, tầm phào cho vui.
Tiếng Anh: Old, battered and shabby, said mostly of vehicles and belongings; in young people's talk, also playful, jokey and silly in speech or manner.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cà tàng”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nói đồ vật, nhứt là xe cộ, đã cũ kỹ, tồi tàn, trông xuống mã vì dùng lâu; lời chê nhẹ hoặc tự trào.
🇬🇧 Said of belongings, especially vehicles, that are old, battered and shabby from long use; a mild put-down or a self-mocking word.
Thí dụ:
Chiếc xe cà tàng nhất thế giới.
The most battered old bike in the world.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa🇻🇳 Tả người ăn nói, cư xử tếu táo, lém lỉnh, nói chuyện tầm phào khôi hài cho vui; lời nhận xét thân mật, không nặng ý chê.
🇬🇧 Describes someone who talks or behaves in a playful, jokey, silly way, chatting nonsense for fun; a friendly remark rather than a real criticism.
Thí dụ:
Con nhỏ Uyển Nhi nói chuyện cà tàng thật vui.
Uyen Nhi chatted in such a silly, jokey way that it was really fun.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Vậy đi bằng chiếc xe bốn bánh cà tàng của chú.”Câu hỏi thường gặp về “cà tàng”
“cà tàng” nghĩa là gì?
Cũ kỹ, tồi tàn, xuống mã, hay nói về xe cộ và đồ dùng; trong lời nói của giới trẻ còn tả người ăn nói tếu táo, lém lỉnh, tầm phào cho vui.
“cà tàng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Điệu Ru Nước Mắt của Duyên Anh: “- Vậy đi bằng chiếc xe bốn bánh cà tàng của chú.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.