Nghĩa của “cà rề” là gì?
Khẩu ngữ Nam Bộ: làm hay ngồi dây dưa, chậm rãi, kéo dài lâu hơn cần thiết, làm người khác sốt ruột.
Tiếng Anh: Southern colloquial: to dawdle or linger over something, taking far longer than needed.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cà rề”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm hay ngồi dây dưa, chậm rãi, kéo dài lâu hơn tình huống đòi hỏi; người nói có ý sốt ruột hay chê: ngồi cà rề, cà rề hoài.
🇬🇧 To dawdle or linger, doing something slowly and dragging it out longer than needed; the speaker is impatient or disapproving, as in sitting around dawdling.
Thí dụ:
Hễ có khát thì ực đại một tô nước lạnh cho xong chớ hơi sức đâu mà ngồi cà rề ở đó nhâm nhi hết chén này đến chén khác, đã chát quánh mà còn mất thời giờ nữa!
When you're thirsty you just gulp down a bowl of cold water and be done with it; who has the energy to sit there dawdling, sipping cup after cup, when it's bitter and a waste of time besides!
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hễ có khát thì ực đại một tô nước lạnh cho xong chớ hơi sức đâu mà ngồi cà rề ở đó nhâm nhi hết chén này đến chén khác, đã chát quánh mà còn mất thời giờ nữa!”Câu hỏi thường gặp về “cà rề”
“cà rề” nghĩa là gì?
Khẩu ngữ Nam Bộ: làm hay ngồi dây dưa, chậm rãi, kéo dài lâu hơn cần thiết, làm người khác sốt ruột.
“cà rề” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “Hễ có khát thì ực đại một tô nước lạnh cho xong chớ hơi sức đâu mà ngồi cà rề ở đó nhâm nhi hết chén này đến chén khác, đã chát quánh mà còn mất thời giờ nữa!”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.