A regional colloquial verb meaning to linger, hover, or keep moving around close to a person or place instead of leaving or proceeding directly. It often suggests that the person has no clear purpose or is reluctant to move on, but context may show curiosity, affection, waiting, or a practical reason.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Động từ phương ngữ chỉ việc quanh quẩn, nấn ná hoặc đi sát bên một người hay một nơi mà chưa chịu rời hoặc chưa đi thẳng vào việc; tùy câu dịch linger around, hover near, hang around hoặc stay close. Cà rà nhấn vị trí gần và việc chưa rời đi; chậm chạp chỉ là hệ quả có thể có, không phải lúc nào cũng là nghĩa chính. Câu cần cho biết người/vật cà rà ở đâu, bên ai và vì sao nếu đã rõ. Không mặc định người ấy quấy rối, theo dõi hay lười biếng khi chưa có hành vi tương ứng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ở lại, đi qua đi lại hoặc bám theo trong một phạm vi gần thay vì rời đi hay chuyển sang việc khác. Người nói có thể thấy thân tình, tò mò, vướng víu hoặc sốt ruột; tình huống quyết định sắc thái.
🇬🇧 To remain, move back and forth, or follow within a small area rather than leave or move on. The speaker may view it as affectionate, curious, obstructive, or irritating; the situation determines the tone.
Ví dụ dùng từ:
Con mèo cà rà bên chân bà ngoại, chờ bà mở hộp thức ăn chứ không chịu ra sân.
The cat hovers around Grandma's feet, waiting for her to open the food tin instead of going into the yard.
Source: VietLayers editorial example“Con cà rà trước cửa tiệm làm chi, vô hỏi giá đàng hoàng đi,” má nói.
“Why are you hovering outside the shop? Go in and ask the price properly,” Mom says.
Source: VietLayers editorial exampleCậu bé cà rà bên bàn thợ vì tò mò, nên chú dời hộp dao ra xa rồi cho cậu xem phần an toàn.
The boy lingers by the workbench out of curiosity, so the craftsman moves the knife box away and shows him a safe part.
Source: VietLayers editorial exampleKhách cà rà quanh quầy sau giờ đóng cửa để chờ xe, chị chủ kéo ghế ra cho họ ngồi khỏi chắn lối.
The customers linger around the counter after closing while waiting for a ride, so the owner brings out chairs to keep the passage clear.
Source: VietLayers editorial example“Đừng cà rà sát xe đang lùi, đứng lên lề chờ ba,” người cha gọi.
“Do not hover near the reversing car; wait for me on the pavement,” the father calls.
Source: VietLayers editorial exampleAnh cứ cà rà bên nhóm bạn cũ vì muốn chào mà ngại cắt ngang câu chuyện.
He keeps hovering near his old friends because he wants to greet them but hesitates to interrupt their conversation.
Source: VietLayers editorial exampleMấy đứa nhỏ cà rà ở sân hàng xóm tới tối, nghe gọi mới nhớ đã tới giờ ăn cơm.
The children hang around the neighbour's yard until evening and only remember dinner when they are called.
Source: VietLayers editorial exampleNgười giao hàng không cà rà lâu; anh đứng bên hiên đúng năm phút vì khách nhắn đang xuống nhận.
The delivery worker is not loitering; he waits on the veranda for exactly five minutes because the customer says she is coming down.
Source: VietLayers editorial exampleChú chó cà rà theo người sửa điện vì quen mặt, nhưng chủ vẫn giữ nó cách xa thang.
The dog stays close to the electrician because it recognises him, but its owner still keeps it away from the ladder.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu này, cà rà tả việc quanh quẩn chưa rời chỗ, không đủ căn cứ để dịch thành stalk hay harass.
In this sentence, the verb means lingering nearby and does not provide enough evidence for a translation such as stalk or harass.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Sáng hôm sau đi dạy về, Quí ghé qua nhà sách Xuân-Thu và cà rà trước mấy quầy chưng sách thật lâu, thành thử chàng về đến nhà thì đã gần mười một giờ rưỡi.”