cà cưởng

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Cà cưởng is a Southern spelling and pronunciation variant of cà cưỡng, the black-collared starling, Gracupica nigricollis, also called sáo sậu.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cà cưởng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Cà cưởng` là dạng phương ngữ/chính tả vùng của `cà cưỡng`, tên chim `sáo sậu` hay `sáo cổ đen`, loài *Gracupica nigricollis* thuộc họ Sáo (Sturnidae), tiếng Anh *black-collared starling*. Không nhập với mọi loài sáo, nhồng/yểng hoặc cà cuống; khi tài liệu chỉ ghi tên dân gian mà cần định danh khoa học, phải kiểm tra hình thái, địa điểm và nguồn chuyên môn. Tên loài không tự cho biết cá thể biết bắt chước tiếng người, giới tính, tuổi, nguồn gốc nuôi hay tình trạng bảo tồn/pháp lý.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cà cưỡng/sáo sậu, loài Gracupica nigricollisChim; tên dân gian; Nam Bộ[regional]
B1

🇻🇳 Tên vùng của black-collared starling; không mở sang mọi chim họ Sáo.

🇬🇧 A regional name for the black-collared starling, Gracupica nigricollis.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
con/chim + cà cưởngcà cưởng + động từ

Ví dụ dùng từ:

Con cà cưởng đậu ngoài bờ ruộng có bộ lông đen trắng dễ nhận thấy.

The black-collared starling by the rice field has conspicuous black-and-white plumage.

Source: VietLayers editorial example

Cà cưởng là dạng vùng của cà cưỡng và đối ứng sáo sậu trong danh lục.

Cà cưởng is a regional form of cà cưỡng and corresponds to sáo sậu in the checklist.

Source: VietLayers editorial example

Tên khoa học dùng cho cà cưởng trong mục này là Gracupica nigricollis.

The scientific name used for cà cưởng in this entry is Gracupica nigricollis.

Source: VietLayers editorial example

Cà cưởng thuộc họ Sáo nhưng không phải mọi chim sáo đều là cà cưởng.

Cà cưởng belongs to the starling family, but not every starling is this species.

Source: VietLayers editorial example

Cà cưởng không phải nhồng, tức loài Gracula religiosa trong mục khác.

Cà cưởng is not nhồng, the species Gracula religiosa described elsewhere.

Source: VietLayers editorial example

Người quan sát ghi cà cưởng rồi kèm ảnh để chuyên gia kiểm tra định danh.

The observer records cà cưởng and attaches a photograph for expert identification.

Source: VietLayers editorial example

Một con cà cưởng chưa bắt chước tiếng người vẫn thuộc đúng loài.

A cà cưởng that does not mimic human speech can still belong to the species.

Source: VietLayers editorial example

Tên cà cưởng không cho biết con chim là trống hay mái.

The name cà cưởng does not identify the bird's sex.

Source: VietLayers editorial example

Việc nuôi hoặc mua bán cà cưởng phải theo quy định áp dụng, không suy từ tên dân gian.

Keeping or trading cà cưởng must follow applicable rules rather than assumptions from its folk name.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch cà cưởng dùng black-collared starling khi cần gọi đúng loài.

The translation uses black-collared starling for cà cưởng when species precision is needed.

Source: VietLayers editorial example