Có cái bụng to, phình ra phía trước, thường nói người mập mạp, ăn uống sung túc.
Tiếng Anh: Having a big belly that sticks out in front, usually said of a stout, well-fed person.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Có cái bụng to, phình ra phía trước, thường nói người mập mạp, ăn uống sung túc.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bự là tiếng Nam Bộ, nghĩa là to, lớn; bụng bự là bụng to, phệ ra. Trong kho văn cụm nầy hay đứng sau ông, anh chàng để gọi một người đàn ông mập: một ông bụng bự, anh chàng bụng bự. Cái bụng bự thường đi với dáng sung túc, ít làm lụng, như mấy ông bụng bự chỉ ngồi trên dàn mà coi người ta chơi. Người ta cũng nói cá vàng bụng bự. Giọng văn thường vui, hơi chọc cười.
🇬🇧 The second word is Southern for big; the phrase means a big, protruding belly. In the corpus it usually follows words for a man or a fellow to name a stout man: a big-bellied gentleman, that potbellied fellow. The big belly tends to go with comfort and little physical work, like the gentlemen who only sit in the stands watching others play. It is also said of plump goldfish. The tone is usually light and a little teasing.
Thí dụ:
Ở một góc bàn, một ông bụng bự đang chơi với những hình xếp bằng diêm quẹt.
At one corner of the table, a big-bellied man was playing with shapes made of matchsticks.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmAnh chàng bụng bự đó dường như quen thuộc, đã gặp mặt tôi, bắt tay tôi và mời tôi uống cà phê, hút thuốc nhiều lần ở Sài-Gòn.
That potbellied fellow seemed familiar; he had met me, shaken my hand and treated me to coffee and cigarettes many times in Saigon.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTrong chiếc hồ nuôi mấy con cá vàng bụng bự, bơi lội một cách mệt mỏi quanh mấy nhánh rong lờ đờ.
In the tank were a few fat-bellied goldfish, swimming wearily around some limp strands of weed.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaRõ cuộc săn bắn nầy là một buổi chơi thể thao của những ông bụng bự, chỉ ngồi trên dàn mà xem người ta đá banh.
Clearly this hunt was a sporting outing for big-bellied gentlemen who only sit in the stands and watch others play football.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờÔng nhìn cái bụng bự của ông mà buồn cười.
He looked at his own big belly and found it funny.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênMắt họ leo ống quần, thấy nó to lần lần và ở phía trên nó to quá cho họ biết rằng người mặc quần ấy là một ông bụng bự.
Their eyes climbed the trouser legs, saw them widen little by little, and so wide at the top that they knew the man wearing them had a big belly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ở một góc bàn, một ông bụng bự đang chơi với những hình xếp bằng diêm quẹt.”“Anh chàng bụng bự đó dường như quen thuộc, đã gặp mặt tôi, bắt tay tôi và mời tôi uống cà phê, hút thuốc nhiều lần ở Sài-Gòn.”“Trong chiếc hồ nuôi mấy con cá vàng bụng bự, bơi lội một cách mệt mỏi quanh mấy nhánh rong lờ đờ.”“Rõ cuộc săn bắn nầy là một buổi chơi thể thao của những ông bụng bự, chỉ ngồi trên dàn mà xem người ta đá banh.”“Ông nhìn cái bụng bự của ông mà buồn cười.”“Mắt họ leo ống quần, thấy nó to lần lần và ở phía trên nó to quá cho họ biết rằng người mặc quần ấy là một ông bụng bự.”