Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bùng binh” là gì?

Vòng tròn hay đảo giữa chỗ nhiều đường giao nhau, lấy làm mốc như bùng binh chợ; nói một khoảng như hang, lòng đất phình rộng ra thành chỗ tròn thì cũng nói bùng binh ra.

Tiếng Anh: A roundabout or traffic circle where several roads meet, as at the market square; said of a cave or passage, to widen out into a round chamber.

Cách đọc
bùng binh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bùng binh”:

2 nét nghĩa
1vòng xoay giữa chỗ đường giao nhaugiao thông[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Vòng tròn hay đảo ở giữa chỗ nhiều đường giao nhau, xe chạy vòng quanh; người Sài Gòn lấy bùng binh làm mốc chỉ đường, như bùng binh chợ Bến Thành.

🇬🇧 The circle or island in the middle of a junction of several roads, which traffic goes round; people in Sai Gon use it as a landmark, as with the roundabout by Ben Thanh market.

Cụm thường gặp:
bùng binh chợra tới bùng binhvòng bùng binh
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bùng binhcó / dùng / giữ + bùng binhbùng binh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Anh phu xích lô nghe nói vậy, hoảng kinh lật đật leo lên yên cong lưng đạp đi thẳng ra phía bùng binh chợ.

Hearing that, the cyclo driver panicked, scrambled onto his seat and pedalled hunched over straight toward the market roundabout.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Đi ngang qua bùng binh chợ, ông dừng lại để nghe giàn nhạc của nhà binh Tây thổi kèn.

Passing the market roundabout, he stopped to listen to the French military band playing its horns.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
2phình rộng ra thành khoảng trònhình dạng[văn chương]
C1

🇻🇳 Nói một lối đi hẹp như hang, đường hầm bỗng phình rộng ra thành một khoảng tròn trống: bùng binh ra.

🇬🇧 Said of a narrow passage such as a cave or tunnel: to open out suddenly into a round, empty chamber.

Cụm thường gặp:
bùng binh ra
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bùng binhcó / dùng / giữ + bùng binhbùng binh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thủ Nghĩa đi thì thấy hang lần lần tối càng tối, mà lại càng rộng, đi chừng ba chục bước xảy thấy cái hang chỗ ấy bùng binh ra bằng hai căn nhà, chính giữa có một đống chi cao tới ngực như củi chất đó vậy, lại hai bên đống ấy có vật chi đen giống như người ta quì, ở xa coi không rõ.

As Thu Nghia went on, the cave grew darker and darker but also wider; after some thirty steps he suddenly saw it open out into a chamber as big as two houses, with a chest-high heap in the middle like stacked firewood and, on either side of it, dark shapes like kneeling people, too far off to make out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nó lượn qua nhiều ngã tư, nhiều bùng binh để ngừng lại trước một cao ốc mới xây cất ở đường Nguyễn Huệ.”
Mai Thảo, Gần Mười Bảy Tuổi, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bùng binh”

“bùng binh” nghĩa là gì?

Vòng tròn hay đảo giữa chỗ nhiều đường giao nhau, lấy làm mốc như bùng binh chợ; nói một khoảng như hang, lòng đất phình rộng ra thành chỗ tròn thì cũng nói bùng binh ra.

“bùng binh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Gần Mười Bảy Tuổi của Mai Thảo: “Nó lượn qua nhiều ngã tư, nhiều bùng binh để ngừng lại trước một cao ốc mới xây cất ở đường Nguyễn Huệ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.