Bùng binh usually refers to a roundabout or its raised central island where roads meet. In another regional sense, it is a hollow earthenware money box with a narrow slot. Driving around a bùng binh and putting coins into a bùng binh therefore refer to different objects.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Bùng binh` có hai nghĩa cần đọc theo văn cảnh. Trong giao thông, đó là vòng tròn hoặc đảo ở giữa các đường giao nhau, lấy làm mốc cho dòng xe đi vòng; lời nói có thể dùng tên ấy để chỉ cả khu vực vòng xoay. Trong một nghĩa phương ngữ, đó là đồ đất nung rỗng, thân phình và có khe để bỏ tiền dành dụm. `Qua bùng binh` và `bỏ tiền vô bùng binh` không cùng một nghĩa. Không lấy sự giống âm giữa hai nghĩa để tự suy nguồn gốc chung; mục này cũng không hướng dẫn quyền ưu tiên hoặc thao tác lái xe.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Vòng tròn hoặc đảo ở giữa các đường giao nhau làm mốc cho xe đi vòng; cũng dùng để gọi khu vực vòng xoay ấy.
🇬🇧 A roundabout or its central island at a road junction; also the junction area around it.
Ví dụ dùng từ:
Quán cà phê nằm gần bùng binh ở đầu đường.
The café is near the roundabout at the beginning of the street.
Source: VietLayers editorial exampleXe buýt chạy qua bùng binh rồi dừng ở trạm kế bên.
The bus passes the roundabout and stops at the nearby bus stop.
Source: VietLayers editorial exampleGiữa bùng binh có một bồn hoa được chăm sóc mỗi sáng.
There is a flower bed in the center of the roundabout that is tended every morning.
Source: VietLayers editorial exampleHai người hẹn gặp ở tiệm sách gần bùng binh.
The two arrange to meet at the bookshop near the roundabout.
Source: VietLayers editorial exampleTrong đoạn văn, chiếc xe đi qua nhiều bùng binh trước khi tới cao ốc.
In the passage, the car passes several roundabouts before reaching the building.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đồ bằng đất nung, rỗng bên trong, thân phình, miệng kín và có khe nhỏ để bỏ tiền dành dụm.
🇬🇧 A hollow earthenware money box with a bulging body, closed mouth and a narrow slot for saving coins or money.
Ví dụ dùng từ:
Ngoại cất một cái bùng binh đất nung trên đầu tủ.
Grandma keeps an earthenware money box on top of the cupboard.
Source: VietLayers editorial exampleEm bỏ mấy đồng tiền lẻ vô bùng binh để dành.
The child puts a few coins into the money box to save them.
Source: VietLayers editorial exampleCái bùng binh này có một khe nhỏ trên thân để nhét tiền.
This money box has a small slot in its body for inserting money.
Source: VietLayers editorial exampleMá kể hồi nhỏ thường để dành tiền trong bùng binh.
Mom recalls saving money in an earthenware money box as a child.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu đập bùng binh lấy tiền, bùng binh là đồ đựng tiền chớ không phải vòng xoay.
In the expression about breaking a bùng binh to retrieve money, the word means a money box, not a roundabout.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Nó lượn qua nhiều ngã tư, nhiều bùng binh để ngừng lại trước một cao ốc mới xây cất ở đường Nguyễn Huệ.”