Trở lại từ điển

bún thịt nướng

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bún thịt nướng” là gì?

Món bún khô trộn với thịt heo ướp nướng, rau sống, đồ chua, đậu phộng, mỡ hành và nước mắm pha.

Tiếng Anh: A dry noodle dish of rice vermicelli tossed with grilled marinated pork, fresh herbs, pickles, peanuts, scallion oil and fish sauce dressing.

Cách đọc
bún thịt nướng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bún thịt nướng”:

1 nét nghĩa
1món bún trộn thịt heo nướngăn uống[thường]
A2

🇻🇳 Món bún không chan nước lèo, trộn với thịt heo ướp rồi nướng, rau ghém, đậu phộng, mỡ hành và nước mắm pha; thường dọn chung với gỏi cuốn khi đãi bạn.

🇬🇧 A noodle dish without broth, rice vermicelli tossed with marinated grilled pork, fresh herbs, peanuts, scallion oil and fish sauce dressing; often served with fresh spring rolls for guests.

Cụm thường gặp:
bún thịt nướngchén bún thịt nướng
Mẫu ngữ pháp:
con + bún thịt nướngnuôi / bắt / thấy + bún thịt nướngbầy / đàn + bún thịt nướng

Thí dụ:

Quít dặn dò các thứ cho đứa em gái nhà quê mua cho đầy đủ vì hôm nay nàng đãi bạn một bữa bún thịt nướng và gỏi cuốn.

Quit told her young country cousin to buy everything needed, because today she was treating a friend to a meal of grilled pork noodles and fresh spring rolls.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Quít trộn cho bạn một chén bún thịt nướng có đủ mỡ nước, đậu phọng, rau ghém rồi kể về lai lịch của con Ương và lịch sử cuộc kết bạn của nàng với nó.”
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 30
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bún thịt nướng”

“bún thịt nướng” nghĩa là gì?

Món bún khô trộn với thịt heo ướp nướng, rau sống, đồ chua, đậu phộng, mỡ hành và nước mắm pha.

“bún thịt nướng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Sau Đêm Bố Ráp của Bình Nguyên Lộc: “Quít trộn cho bạn một chén bún thịt nướng có đủ mỡ nước, đậu phọng, rau ghém rồi kể về lai lịch của con Ương và lịch sử cuộc kết bạn của nàng với nó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.