Nghĩa của “bún thịt nướng” là gì?
Món bún khô trộn với thịt heo ướp nướng, rau sống, đồ chua, đậu phộng, mỡ hành và nước mắm pha.
Tiếng Anh: A dry noodle dish of rice vermicelli tossed with grilled marinated pork, fresh herbs, pickles, peanuts, scallion oil and fish sauce dressing.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bún thịt nướng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Món bún không chan nước lèo, trộn với thịt heo ướp rồi nướng, rau ghém, đậu phộng, mỡ hành và nước mắm pha; thường dọn chung với gỏi cuốn khi đãi bạn.
🇬🇧 A noodle dish without broth, rice vermicelli tossed with marinated grilled pork, fresh herbs, peanuts, scallion oil and fish sauce dressing; often served with fresh spring rolls for guests.
Thí dụ:
Quít dặn dò các thứ cho đứa em gái nhà quê mua cho đầy đủ vì hôm nay nàng đãi bạn một bữa bún thịt nướng và gỏi cuốn.
Quit told her young country cousin to buy everything needed, because today she was treating a friend to a meal of grilled pork noodles and fresh spring rolls.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Quít trộn cho bạn một chén bún thịt nướng có đủ mỡ nước, đậu phọng, rau ghém rồi kể về lai lịch của con Ương và lịch sử cuộc kết bạn của nàng với nó.”Câu hỏi thường gặp về “bún thịt nướng”
“bún thịt nướng” nghĩa là gì?
Món bún khô trộn với thịt heo ướp nướng, rau sống, đồ chua, đậu phộng, mỡ hành và nước mắm pha.
“bún thịt nướng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Sau Đêm Bố Ráp của Bình Nguyên Lộc: “Quít trộn cho bạn một chén bún thịt nướng có đủ mỡ nước, đậu phọng, rau ghém rồi kể về lai lịch của con Ương và lịch sử cuộc kết bạn của nàng với nó.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.