Nghĩa của “bót” là gì?
Đồn nhỏ của cảnh sát, lính thời trước, từ tiếng Pháp poste (bót cảnh sát, đồn bót, lên bót); còn trong sạch bót là sạch trơn, không còn chút gì dơ.
Tiếng Anh: A small police or army post of earlier times, from French poste, as in bot canh sat and don bot; and in sach bot, spotlessly clean.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bót”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Danh từ cũ, từ tiếng Pháp poste: trạm, đồn nhỏ của cảnh sát hay lính canh; bót cảnh sát, đồn bót, lên bót là tới đồn trình báo, cò bót là ông cò coi bót.
🇬🇧 An older noun from French poste: a small police station or guard post; bot canh sat (police station), don bot (posts and forts), len bot (to go to the station to report).
Thí dụ:
Thế nên rồi chàng bước chậm rãi trở lại, đi thẳng tới bót cảnh sát gần đó nhứt.
So he walked slowly back and went straight to the nearest police station.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenNgàn lủi thủi ra khỏi bót cảnh sát, chạy bậy mấy mươi vòng rồi về nhà luôn để mà đau khổ.
Ngan trudged out of the police station, rode aimlessly around a few dozen times, then went home to suffer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngPhải, ba nói rất đúng rằng con khó mong ỷ lại vào đồn bót mà chạy trốn được.
Yes, Father was quite right that I could hardly count on the posts to help me get away.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpNó không thấy tâm dạng chi hết, mới đi ra bót Quận-nhứt rồi lần lên bót Quận ba.
He saw no sign of them anywhere, so he went to the District One station and then on to the District Three station.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đườngHai anh em tính với nhau sáng ngày lên bót tỏ ông Cò hay, rồi xuống Xã Tây hủy tờ khai tử.
The two brothers agreed that in the morning they would go to the station to tell the police chief, then go to the town hall to cancel the death certificate.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tìnhAnh sang phòng Tuấn Phi rủ anh cùng lên bót hỏi thăm tin tức Giang Văn.
He went over to Tuan Phi's room and asked him to come along to the station to ask for news of Giang Van.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhChiếc xe từ từ đậu lại, và lính tráng trong bót ùa ra kẻ xét giấy tờ, người khám hành lý.
The bus slowly pulled up, and soldiers poured out of the post, some checking papers, others searching the luggage.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu🇻🇳 Trong sạch bót: sạch trơn, sạch tới không còn chút rác, chút dơ nào; lối nói nhấn của Nam Bộ.
🇬🇧 In sach bot: spotlessly clean, with not a speck of dirt or rubbish left; an emphatic Southern expression.
Thí dụ:
Lê-văn-Đó về tới nhà thì thấy nhà cửa từ trong ra ngoài Thu-Vân đã quét tước sạch bót.
When Le Van Do got home he found that Thu Van had swept the house spotless inside and out.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaAi nấy đều ngạc nhiên mà thấy trong ngoài đều sạch bót, bàn ghế chỗ nào cũng để có thứ tự, như nhà đương ở, mà chủ nhà đóng cửa đi chơi vậy thôi.
Everyone was surprised to see it spotless inside and out, with every table and chair in its place, as if the house were lived in and the owners had simply locked up and gone out.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýChỗ này cỏ khô sạch bót chớ có bùn đất gì đâu mà em sợ!
The grass here is dry and perfectly clean, there is no mud at all, so why are you afraid?
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chúng tôi tịch thu va-li bạc này và xin mời cô về bót.”Câu hỏi thường gặp về “bót”
“bót” nghĩa là gì?
Đồn nhỏ của cảnh sát, lính thời trước, từ tiếng Pháp poste (bót cảnh sát, đồn bót, lên bót); còn trong sạch bót là sạch trơn, không còn chút gì dơ.
“bót” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bên Giòng Sông Trẹm của Dương Hà: “Chúng tôi tịch thu va-li bạc này và xin mời cô về bót.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.