Giải nghĩa nhanh:

Bốp phơi, also bóp phơi and hyphenated variants, is an old Southern term for a wallet or billfold carried on the person for banknotes, papers, cards, letters, and photographs. It comes from French portefeuille. In literary evidence it may contain money, a promissory note, a letter, a business card, or a photograph.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bốp phơi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Bốp phơi là cách gọi ví/bóp đựng tiền giấy và giấy tờ trong lời Nam Bộ cũ, có các dạng `bóp phơi`, `bốp-phơi`, `bóp-phơi`, vay từ tiếng Pháp `portefeuille`. Văn liệu cho người ta móc, mở, phành bốp phơi để lấy hoặc cất tiền, giấy nợ, thơ, danh thiếp và ảnh; vì vậy nghĩa rộng hơn riêng túi đựng tiền xu. Tên vật không cho biết chắc chất liệu, kích thước, số ngăn, số tiền, chủ sở hữu hay giá trị món bên trong. Phải tách khỏi động từ bóp/phơi và các nghĩa hiện đại khác của portefeuille như danh mục đầu tư hay chức vụ bộ trưởng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1ví hoặc bóp nhỏ mang theo người để đựng tiền giấy và giấy tờVật dụng cá nhân và lịch sử tiếp xúc Pháp–Việt[archaic]
B2

🇻🇳 Vật đựng nhỏ mang trong túi áo hoặc túi quần, dùng cất tiền giấy, giấy tờ, thẻ, thư hay ảnh.

🇬🇧 An old Southern term for a wallet or billfold used to carry banknotes and personal papers.

Grammar Patterns:
móc/mở/phành + bốp phơibỏ/cất + vật + vào + bốp phơitrong + bốp phơi + có + vật

Ví dụ dùng từ:

Ông móc bốp phơi lấy một tấm giấy bạc trả tiền xe.

He takes a banknote from his wallet to pay the fare.

Source: VietLayers editorial example

Thầy xếp bức thơ rồi cất vào bốp phơi.

He folds the letter and puts it in his wallet.

Source: VietLayers editorial example

Trong bốp phơi còn có một tấm danh thiếp cũ.

There is still an old business card in the wallet.

Source: VietLayers editorial example

Cô nhận ra bốp phơi của chồng nhờ mấy tờ giấy quen thuộc bên trong.

She recognizes her husband's wallet from the familiar papers inside.

Source: VietLayers editorial example

Bốp phơi có các dạng viết bóp phơi, bốp-phơi và bóp-phơi.

Bốp phơi also appears as bóp phơi, bốp-phơi, and bóp-phơi.

Source: VietLayers editorial example

Tên bốp phơi bắt nguồn từ tiếng Pháp portefeuille.

The term bốp phơi comes from the French portefeuille.

Source: VietLayers editorial example

Một bốp phơi có thể đựng tiền và giấy tờ, chớ không chỉ tiền xu.

A bốp phơi may hold money and papers, not only coins.

Source: VietLayers editorial example

Thấy chữ bốp phơi không thể đoán người mang có nhiều tiền hay ít tiền.

The word bốp phơi does not reveal whether its carrier has much or little money.

Source: VietLayers editorial example

Bốp phơi trong đầu mục này là vật dụng, không phải danh mục đầu tư.

Bốp phơi in this entry is a personal object, not an investment portfolio.

Source: VietLayers editorial example

Công cụ tra cứu phải giữ nguyên toàn cụm bốp phơi thay vì tách thành động từ bóp và phơi.

The lookup tool must preserve bốp phơi as a whole rather than split it into the verbs bóp and phơi.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chánh Tâm Châu mày dụ dự một chút rồi móc bóp phơi lấy một tấm danh thiệp mà đưa.
Hồ Biểu ChánhKẻ làm người chịu, Chương XIV - TỈNH NGỘ ĂN NĂN
Thầy Hội đồng xếp thơ mà bỏ vô bốp phơi, bộ thầy giận lung lắm.
Hồ Biểu ChánhTại tôi, Chương 6