Giải nghĩa nhanh:

Boong can mean a ship's deck, borrowed from French pont, or imitate the resonant sound of a bell; the two senses are homographs and must be kept separate.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
boong(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Boong có hai lớp nghĩa đồng âm cần tách rõ. Ở nghĩa danh từ hàng hải, boong là sàn trên tàu thủy: có thể là sàn lộ thiên phía trên hoặc một sàn phân chia tàu thành tầng, tùy cấu trúc chiếc tàu; nghĩa này vay từ French pont. Ở nghĩa tượng thanh, boong mô phỏng tiếng chuông hoặc vật kim loại phát ra âm trầm, vang và ngân, thường lặp thành boong boong. Không vì thấy boong mà gọi mọi khoang, hầm, lòng tàu hay cầu bắc qua sông là boong. Cũng không nhập hai nghĩa này với tiếng lóng đúng boong ‘đúng ngay, chính xác’ trong một số văn liệu, vì lớp tiếng lóng cần chứng cứ và đầu mục riêng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1sàn trên tàu thủy, lộ thiên hoặc phân chia tàu thành tầngHàng hải, giao thông thủy và văn Nam Bộ[neutral]
B2

🇻🇳 Sàn trên tàu thủy, có thể chỉ phần lộ thiên phía trên hoặc một sàn phân chia các tầng của tàu tùy cấu trúc thực tế.

🇬🇧 A deck on a ship, either an exposed upper deck or a deck separating levels, depending on the vessel's structure.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
trên/lên/xuống + boongboong + tàuboong + trên/dướisố lượng + boong

Ví dụ dùng từ:

Má trải chiếu trên boong cho hai đứa nhỏ nằm nghỉ khi tàu ra khỏi cửa biển.

Mother spreads a mat on the deck for the two children to rest after the ship clears the harbour mouth.

Source: VietLayers editorial example

Khách lên boong hóng gió nhưng vẫn đứng sau vạch an toàn của thủy thủ đoàn.

Passengers go up on deck for the breeze while remaining behind the crew's safety line.

Source: VietLayers editorial example

Nước mưa đọng trên boong được dẫn về các lỗ thoát theo thiết kế của chiếc tàu.

Rainwater collecting on the deck is channelled to drains according to the vessel's design.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ kiểm tra mặt boong trước khi cho chuyển thùng hàng qua lối này.

The worker inspects the deck surface before allowing crates to be moved along this route.

Source: VietLayers editorial example

Bản vẽ ghi boong trên và boong dưới, chớ không gọi mọi khoảng trống trong tàu là boong.

The plan labels an upper deck and a lower deck rather than calling every space inside the vessel a deck.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu nằm trên boong, boong là sàn tàu chớ không phải âm thanh của chuông.

In the phrase lying on the deck, boong denotes the ship's deck, not the sound of a bell.

Source: VietLayers editorial example
2âm trầm, vang và ngân của chuông hoặc vật kim loạiÂm thanh và văn miêu tả[neutral]
B1

🇻🇳 Từ tượng thanh mô phỏng một tiếng trầm, vang, có độ ngân, thường là tiếng chuông và thường lặp thành boong boong.

🇬🇧 An onomatopoeic word for a deep, resonant, lingering sound, especially that of a bell, often repeated as boong boong.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chuông/vật kim loại + kêu/ngân + boongboong + boongmột tiếng + boong

Ví dụ dùng từ:

Chuông đồng hồ điểm boong một tiếng giữa căn nhà đang yên.

The clock strikes one resonant note in the quiet house.

Source: VietLayers editorial example

Ngoài sân đình, tiếng chuông boong boong ngân qua hàng sao cũ.

In the communal-house yard, the bell's resonant notes carry through the old sao trees.

Source: VietLayers editorial example

Người kể viết boong để gợi âm trầm vang, chớ từ ấy không cho biết chiếc chuông lớn cỡ nào.

The narrator writes boong to evoke a deep resonance; the word alone does not reveal the bell's size.

Source: VietLayers editorial example

Một tiếng boong từ chiếc khánh kim loại vang lên rồi nhỏ dần trong gió.

A resonant note from the metal gong sounds and gradually fades into the wind.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mẹ con Thu Vân trải chiếu nằm trên "boong" đắp mền mà ngủ.
Hồ Biểu ChánhChút phận linh đinh, Chương 4
Gà trong xóm gáy vang rân; thầy chùa ở đằng chùa Phật thức dậy công phu, dộng chuông boong boong.
Hồ Biểu ChánhVì nghĩa vì tình, Chương 1