Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bông vông” là gì?

Hoa màu đỏ tươi của cây vông trong cách gọi Nam Bộ, thường dùng làm mốc so sánh màu đỏ, như môi đỏ tợ bông vông, nhuộm màu bông vông.

Tiếng Anh: In Southern usage, the bright red flower of the vong (coral tree), often used as the measure of a vivid red colour.

Cách đọc
bông vông(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bông vông”:

1 nét nghĩa
1hoa màu đỏ của cây vôngthực vật[văn chương]
C1

🇻🇳 Hoa của cây vông, màu đỏ tươi; văn Nam Bộ cũ hay lấy làm mốc so sánh màu đỏ: môi đỏ tợ bông vông, nhuộm màu bông vông. Không lẫn với vông vang là cây khác.

🇬🇧 The bright red flower of the vong tree (coral tree); old Southern fiction often uses it as the measure of a red colour, as in lips as red as coral-tree flowers or dyed the colour of bong vong. Not to be confused with vong vang, a different plant.

Cụm thường gặp:
màu bông vôngđỏ tợ bông vông
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + bông vôngtrồng / bẻ / hái + bông vôngbông vông + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Lúc đó tấm màn che cửa phòng vùng khoát lên, trong phòng bước ra một cô chơn mày vẽ cong vòng nguyệt, hai môi tô đỏ tợ bông vông , chơn mang giày cao gót, mình mặc áo rằn ri, tay ôm bóp xám xám.

Just then the curtain over the doorway was flung aside, and out of the room stepped a young woman with eyebrows drawn in a crescent curve, lips painted as red as coral-tree flowers, high heels on her feet, a patterned dress on, and a greyish handbag under her arm.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt

Chị ta đứng sau lưng chồng coi, hai tay đeo hai đôi vàng chạm nhuộm màu bông vông đỏ dệ, dưới mặc quần lãnh đen, trên mặc áo khỉ trắng, lòi lưng quần màu huỳnh anh vàng khè.

She stood behind her husband watching, with two pairs of engraved gold bracelets dyed a deep coral-flower red on her wrists, black satin trousers below, a white blouse above, and a glaring yellow waistband showing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lúc đó tấm màn che cửa phòng vùng khoát lên, trong phòng bước ra một cô chơn mày vẽ cong vòng nguyệt, hai môi tô đỏ tợ bông vông , chơn mang giày cao gót, mình mặc áo rằn ri, tay ôm bóp xám xám.”
Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt, Chương 1
“Chị ta đứng sau lưng chồng coi, hai tay đeo hai đôi vàng chạm nhuộm màu bông vông đỏ dệ, dưới mặc quần lãnh đen, trên mặc áo khỉ trắng, lòi lưng quần màu huỳnh anh vàng khè.”
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bông vông”

“bông vông” nghĩa là gì?

Hoa màu đỏ tươi của cây vông trong cách gọi Nam Bộ, thường dùng làm mốc so sánh màu đỏ, như môi đỏ tợ bông vông, nhuộm màu bông vông.

“bông vông” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thiệt giả, giả thiệt của Hồ Biểu Chánh: “Lúc đó tấm màn che cửa phòng vùng khoát lên, trong phòng bước ra một cô chơn mày vẽ cong vòng nguyệt, hai môi tô đỏ tợ bông vông , chơn mang giày cao gót, mình mặc áo rằn ri, tay ôm bóp xám xám.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.