Giải nghĩa nhanh:

Bông vông is the Southern name for the flower of a vông tree. Literary descriptions emphasize its vivid red color, comparing painted lips to bông vông and describing jewelry dyed bông vông red. The common name alone does not establish one botanical species, an exact standardized shade, a scent, an edible use, or a medicinal use.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bông vông(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Bông vông là hoa của cây vông trong cách gọi Nam Bộ. Chú giải Hồ Biểu Chánh tả cây gỗ xốp, lá to, hoa đỏ, thân đôi khi có gai và lá được dùng gói nem; chính văn dùng `bông vông` làm mốc so sánh đôi môi đỏ và tên một màu nhuộm đỏ. Vì tên dân gian `vông` có thể chỉ hơn một loài, đầu mục không tự khóa vào một danh pháp khoa học. Cũng không nhập `bông vông vang`, không suy mùi, mùa nở, độ ăn được hay công dụng làm thuốc từ riêng tên hoa.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1hoa màu đỏ của cây vông trong cách gọi Nam BộThực vật dân gian và màu sắc[regional]
B1

🇻🇳 Bông của cây vông, thường được nhận biết và gợi tả bằng màu đỏ nổi bật.

🇬🇧 The flower of a vông tree, noted in Southern usage for its vivid red color.

Grammar Patterns:
bông vông + tính từ chỉ màu/trạng tháiđỏ + tợ/như + bông vôngmàu + bông vông

Ví dụ dùng từ:

Bông vông đỏ rực trên nhánh cây trơ lá ngoài bờ rào.

The vông flowers glow red on the leafless branches by the fence.

Source: VietLayers editorial example

Mấy cánh bông vông rụng đỏ một khoảng sân sau cơn gió.

Fallen vông petals redden a patch of the yard after the wind.

Source: VietLayers editorial example

Má nói màu son ấy đỏ tợ bông vông hồi trước nhà mình.

Mother says that lipstick is as red as the vông flowers that once grew by our house.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc khăn nhuộm màu bông vông nổi bật giữa chợ sớm.

The scarf dyed vông-flower red stands out in the morning market.

Source: VietLayers editorial example

Bông vông vừa nở thì mấy con chim đã ríu rít trên cành.

As soon as the vông flowers bloom, birds begin chattering in the branches.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại nhặt một bông vông còn tươi đặt lên mép rổ.

Grandmother picks up a fresh vông flower and sets it on the rim of the basket.

Source: VietLayers editorial example

Từ xa, chùm bông vông nom như đốm lửa giữa vườn.

From afar, the cluster of vông flowers looks like a flame in the garden.

Source: VietLayers editorial example

Bông vông trong câu văn cũ được dùng để gợi một sắc đỏ đậm.

In the old passage, bông vông evokes a deep red color.

Source: VietLayers editorial example

Tên bông vông chỉ bông của cây, còn lá vông được nhắc trong chuyện gói nem.

Bông vông names the flower, while vông leaves are mentioned in connection with wrapping fermented pork.

Source: VietLayers editorial example

Đám trẻ đứng dưới gốc ngước nhìn bông vông đỏ chói trên cao.

The children stand beneath the tree and look up at the brilliant red vông flowers.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Lúc đó tấm màn che cửa phòng vùng khoát lên, trong phòng bước ra một cô chơn mày vẽ cong vòng nguyệt, hai môi tô đỏ tợ bông vông , chơn mang giày cao gót, mình mặc áo rằn ri, tay ôm bóp xám xám.
Hồ Biểu ChánhThiệt giả, giả thiệt, Chương 1
Chị ta đứng sau lưng chồng coi, hai tay đeo hai đôi vàng chạm nhuộm màu bông vông đỏ dệ, dưới mặc quần lãnh đen, trên mặc áo khỉ trắng, lòi lưng quần màu huỳnh anh vàng khè.
Hồ Biểu ChánhVì nghĩa vì tình, Chương 9