bộ ván

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

A bộ ván is a traditional Southern Vietnamese wooden platform made from broad planks, used for sitting, receiving guests, resting, or sleeping.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bộ ván(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Bộ ván là món đồ gỗ quen thuộc trong nhà truyền thống Nam Bộ, gồm mặt nằm hoặc mặt ngồi ghép từ những tấm ván lớn và đặt trên chân đỡ. Tùy gia đình và hoàn cảnh, người ta dùng bộ ván để ngồi chuyện trò, tiếp khách, nghỉ lưng hoặc ngủ. Từ này gọi cả món đồ như một chỉnh thể, không phải bất kỳ nhóm ván rời nào. Không nên đoán loại gỗ, số tấm, tuổi đời hay hoàn cảnh kinh tế của chủ nhà chỉ từ tên gọi.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1món đồ gỗ Nam Bộ dùng để ngồi, nằm hoặc tiếp kháchNhà cửa Nam Bộ; đồ dùng truyền thống[regional]
B1

🇻🇳 Món đồ gỗ có mặt ghép bằng các tấm ván lớn, thường đặt trong gian nhà để ngồi, nằm, nghỉ hoặc tiếp khách.

🇬🇧 A traditional Southern wooden platform made of broad planks and used for sitting, resting, sleeping, or receiving guests.

Grammar Patterns:
một/cái + bộ vánngồi/nằm/kê + bộ vánbộ ván + bằng gỗ

Ví dụ dùng từ:

Ngoại ngồi trên bộ ván têm trầu, chậm rãi kể chuyện hồi xưa.

Grandma sits on the wooden platform preparing betel and slowly tells stories from long ago.

Source: VietLayers editorial example

Ba nói: “Con lau giùm ba bộ ván để chiều có khách nghen.”

Dad says, “Please wipe down the wooden platform; we have guests this afternoon.”

Source: VietLayers editorial example

Trưa nắng, ông Sáu trải chiếc chiếu mỏng lên bộ ván rồi nghỉ lưng.

At hot noon, Uncle Sáu spreads a thin mat on the wooden platform and lies down to rest.

Source: VietLayers editorial example

Cả nhà quây quần bên bộ ván, vừa uống trà vừa bàn chuyện mùa màng.

The family gathers around the wooden platform, drinking tea and discussing the crops.

Source: VietLayers editorial example

Bộ ván kê giữa gian trước đã theo gia đình qua mấy lần dời nhà.

The wooden platform in the front room has accompanied the family through several moves.

Source: VietLayers editorial example

“Má để mâm cơm lên bộ ván nha?” — “Ừ, để đó rồi gọi ngoại vô ăn.”

“Shall I put the meal tray on the wooden platform, Mom?” — “Yes, put it there and call Grandma in to eat.”

Source: VietLayers editorial example

Người thợ xem lại chân bộ ván trước khi sửa chỗ bị lung lay.

The craftsperson checks the platform's legs before repairing the loose part.

Source: VietLayers editorial example

Bộ ván này dùng để tiếp khách, không phải mấy tấm ván mới mua còn để rời.

This is a wooden platform for receiving guests, not merely several newly bought loose planks.

Source: VietLayers editorial example

Đứa nhỏ leo lên bộ ván nằm nghe tiếng mưa rơi ngoài mái hiên.

The child climbs onto the wooden platform and listens to rain falling beyond the eaves.

Source: VietLayers editorial example

Nhắc tới bộ ván không đủ để biết đó là gỗ gì hay có bao nhiêu tấm.

The term bộ ván alone does not tell us what wood it uses or how many planks it has.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cô ngồi bộ ván đó mà may.
Hồ Biểu ChánhThiệt giả, giả thiệt, Chương 3
- Ngủ bộ ván nầy mát quá.
Hồ Biểu ChánhVì nghĩa vì tình, Chương 12