Nghĩa của “bộ ván” là gì?
Món đồ gỗ trong nhà Nam Bộ, mặt ghép bằng mấy tấm ván lớn đặt trên chân, dùng để ngồi, nằm, tiếp khách, uống trà, ăn trầu.
Tiếng Anh: A wooden platform bed of the traditional Southern house, made of broad planks on legs, used for sitting, lying, receiving guests and taking tea.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bộ ván”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Món đồ gỗ quen trong nhà Nam Bộ: mặt ghép bằng mấy tấm ván lớn, dày, đặt trên chân, kê ở gian giữa hay dựa vách. Người ta ngồi đó tiếp khách, uống trà, ăn trầu, may vá, và nằm nghỉ hay ngủ. Gọi theo loại gỗ: bộ ván gõ, bộ ván dầu, bộ ván cẩm lai.
🇬🇧 A familiar piece of furniture in the Southern house: a platform of broad, thick planks on legs, set in the middle room or against a wall. People sit on it to receive guests, drink tea, chew betel or sew, and lie on it to rest or sleep. It is named by its wood: go, dau or cam lai.
Thí dụ:
Thím lật đật quét bộ ván ấy, trải chiếu cũ lên rồi mời vợ chồng Hương Sư ngồi.
She hurriedly swept the plank bed, spread an old mat on it and invited Huong Su and his wife to sit down.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngPhía ngoài cửa có một bộ ván lớn, bề dày trên một tấc, để cho thợ ngồi cắt áo.
Just inside the door stood a large plank bed, more than four inches thick, where the tailors sat to cut cloth.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệtCô Ba Hài nằm trên bộ ván để phía trong, cô gác tay qua trán, mặt coi buồn xo.
Ba Hai lay on the plank bed at the back, her arm across her forehead, looking very downcast.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhTôi nằm trên bộ ván, tâm trí vẫn thắc mắc về kỹ thuật kéo trúm của Năm Lươn.
I lay on the plank bed, still puzzling over Nam Luon's way of pulling up eel traps.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTrong khi ấy, cô Huôi ngồi trên bộ ván cẩm lai, gương mặt ưu tư hơn bao giờ hết.
Meanwhile Huoi sat on the rosewood plank bed, her face more troubled than ever.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTuy nhà tum húm, song phía trong có một bộ ván dầu với một cái bàn và ít cái ghế.
Though the house was cramped, inside there was a plank bed of dau wood, a table and a few chairs.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhCô Túy Nga bèn mở tủ lấy đồ may ra rồi cô ngồi trên bộ ván cẩm lai mà thêu.
Tuy Nga opened the cabinet, took out her sewing, then sat on the rosewood plank bed to embroider.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànMời ngồi ở bộ ván giữa nhà, với khay trầu rượu rồi rót rượu mời cha mẹ và ông bà uống.
They are invited to sit on the plank bed in the middle of the house, with a tray of betel and wine, and wine is poured for the parents and grandparents.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamSớm mai bà Cả Kim ngồi tại bộ ván cẩm lai lót dựa cửa sổ mà uống trà.
In the morning Mrs Ca Kim sat on the rosewood plank bed set by the window, drinking tea.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiMinh hỏi thế vì chàng thấy hàng vải nhiều lắm trên bộ ván sau lưng nàng.
Minh asked because he saw a great deal of cloth on the plank bed behind her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cô ngồi bộ ván đó mà may.”“- Ngủ bộ ván nầy mát quá.”Câu hỏi thường gặp về “bộ ván”
“bộ ván” nghĩa là gì?
Món đồ gỗ trong nhà Nam Bộ, mặt ghép bằng mấy tấm ván lớn đặt trên chân, dùng để ngồi, nằm, tiếp khách, uống trà, ăn trầu.
“bộ ván” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thiệt giả, giả thiệt của Hồ Biểu Chánh: “Cô ngồi bộ ván đó mà may.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.