Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bộ” là gì?

Tiếng Nam Bộ đầu câu hỏi, nêu điều mình đoán để người nghe xác nhận (bộ anh muốn vậy sao); danh từ là một nhóm vật thành bộ (bộ đồ, bộ ván); vẻ ngoài (coi bộ, làm bộ); chữ 步 là bước, đi bằng chân (đi bộ, bộ hành); chữ 部 là phần của một chỉnh thể (bộ phận, bộ lạc).

Tiếng Anh: A Southern particle opening a question about something the speaker suspects; a set of things; a look or air, as in coi bo and lam bo; on foot, from the element for step; and a part or division, from the element for section.

Cách đọc
bộ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

bộ ván

Món đồ gỗ trong nhà Nam Bộ, mặt ghép bằng mấy tấm ván lớn đặt trên chân, dùng để ngồi, nằm, tiếp khách, uống trà, ăn trầu.

làm bộ

Giả vờ, làm ra vẻ như đang ở một trạng thái hay như biết, không biết điều gì (làm bộ ngủ, làm bộ không biết); cũng chỉ thói làm cao, làm điệu, ra vẻ ngần ngại cho người ta nài, như khéo làm bộ, làm bộ làm tịch.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bộ”:

5 nét nghĩa
1đầu câu hỏi, nêu điều mình đoán (tiếng Nam Bộ)ngữ pháp[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ đặt đầu câu hỏi, nêu điều người nói đang đoán, đang ngờ để người nghe xác nhận, thường có ý ngạc nhiên hay trách nhẹ; cuối câu hay có sao, hả, hay sao.

🇬🇧 A Southern particle at the start of a question, putting forward what the speaker suspects so the listener will confirm it, often with surprise or mild reproach; the question usually ends in sao or ha.

Cụm thường gặp:
bộ anhbộ emhay sao
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bộcó / dùng / giữ + bộbộ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lại còn hỏi vặn, bộ cô muốn tôi trắng trợn nói thẳng vào cô nữa hay sao chớ.

And you keep pressing me; do you want me to say it bluntly to your face or what?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
2nhóm vật đi với nhau thành một bộđồ dùng[thường]
A1

🇻🇳 Nhiều món đi với nhau làm thành một bộ, cũng là tiếng đếm: bộ quần áo, bộ đồ, bộ đĩa, bộ sách. Bộ ván là mấy tấm ván ghép lại làm chỗ nằm, ngồi trong nhà Nam Bộ.

🇬🇧 Several items that go together as a set, also used as a counter: a suit of clothes, a set of records, a set of books. Bo van is a platform of planks for sitting and sleeping in a Southern house.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
bộ / cái / chiếc + bộmặc / may / giặt / phơi + bộbộ + vừa vặn / đẹp mắt

Thí dụ:

Tuy mặc bộ quần áo kaki vàng nhưng chân ông mang dép săn-đan với đôi vớ trắng.

Although he wore a yellow khaki suit, on his feet he had sandals with white socks.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Tôi nằm trên bộ ván, tâm trí vẫn thắc mắc về kỹ thuật kéo trúm của Năm Lươn.

I lay on the plank bed, my mind still puzzling over Nam Luon's way of hauling in eel traps.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Bà Nam Thành chắc rất thích một chiếc máy hát, một bộ đĩa vọng cổ về Phật Thích Ca.

Mrs Nam Thanh would surely love a gramophone and a set of vong co records about the Buddha.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
3vẻ, dáng (coi bộ, làm bộ)dáng vẻ[thường]
A2

🇻🇳 Vẻ bề ngoài, dáng điệu lộ ra: coi bộ là trông như, xem chừng; làm bộ là giả vờ, cố tỏ ra.

🇬🇧 Outward look or manner: coi bo means it looks like or seemingly; lam bo means to pretend or put on an air.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bộcó / dùng / giữ + bộbộ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng chàng cứ làm bộ nài nỉ, nài nỉ thầm lặng bằng cử chỉ chớ không bằng lời.

But he kept pretending to plead, pleading silently with gestures rather than words.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Mẹ con coi bộ đầm ấm lắm.

Mother and child looked very close and happy.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào
4đi bằng chân (chữ 步)đi lại[thường]
A1

🇻🇳 Chữ bộ nầy viết 步, nghĩa là bước: đi bộ là đi bằng chân, bách bộ là đi dạo, bộ hành là người đi đường; đường bộ là đường trên đất liền.

🇬🇧 This bo means step: di bo is to walk, bach bo is to stroll, bo hanh is a traveller on foot; duong bo is an overland road.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bộcó / dùng / giữ + bộbộ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thầy đi xe hay là đi bộ?

Are you going by car or on foot, sir?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Mấy người bên cạnh đều trố mắt, lắng tai nghe tâm sự của bà bộ hành đặc biệt ấy.

The people nearby all stared and listened closely to the story of that unusual woman traveller.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
5phần của một chỉnh thể (chữ 部)từ Hán Việt[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ bộ nầy viết 部, nghĩa là phần, nhóm trong một chỉnh thể: bộ phận là một phần của cái toàn thể, bộ lạc là nhóm người cùng dòng giống, Nam Bộ là miền Nam.

🇬🇧 This bo means a part or division of a whole: bo phan is a part or component, bo lac is a tribe, Nam Bo is the southern region.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bộcó / dùng / giữ + bộbộ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lưu thấy đó là một con vật chớ không phải là một bộ phận của thân thể người.

Luu saw that it was an animal, not a part of a human body.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Để gìn giữ chủng tộc của bộ lạc nguyên thủy, hàng năm gom lại, bày ra lễ tế.

To keep the bloodline of the original tribe alive, every year they gathered and held a sacrifice.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Té đụng vô bộ ván đó.”
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 4
“Khéo làm bộ chó chết”.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 02
“- Thôi, đi bộ được mà.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 12
“- Bộ ổng giàu lắm hả?”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 17
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bộ”

“bộ” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ đầu câu hỏi, nêu điều mình đoán để người nghe xác nhận (bộ anh muốn vậy sao); danh từ là một nhóm vật thành bộ (bộ đồ, bộ ván); vẻ ngoài (coi bộ, làm bộ); chữ 步 là bước, đi bằng chân (đi bộ, bộ hành); chữ 部 là phần của một chỉnh thể (bộ phận, bộ lạc).

Cụm từ “bộ ván” nghĩa là gì?

Món đồ gỗ trong nhà Nam Bộ, mặt ghép bằng mấy tấm ván lớn đặt trên chân, dùng để ngồi, nằm, tiếp khách, uống trà, ăn trầu.

Cụm từ “làm bộ” nghĩa là gì?

Giả vờ, làm ra vẻ như đang ở một trạng thái hay như biết, không biết điều gì (làm bộ ngủ, làm bộ không biết); cũng chỉ thói làm cao, làm điệu, ra vẻ ngần ngại cho người ta nài, như khéo làm bộ, làm bộ làm tịch.

“bộ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cha con nghĩa nặng của Hồ Biểu Chánh: “- Té đụng vô bộ ván đó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.