Giải nghĩa nhanh:

Bít-tông is an older Vietnamese spelling of pít-tông, from French piston: a part that moves back and forth inside a cylinder to transmit force, compress a fluid, or receive pressure. In Hồ Biểu Chánh's automotive explanation, four pistons rise and fall in an internal-combustion engine.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bít-tông(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Bít-tông là dạng ghi cũ của `pít-tông`, vay từ tiếng Pháp `piston`: bộ phận chuyển động tới lui trong xi-lanh để truyền lực, nhận áp lực hoặc nén chất lưu tùy máy. Văn Hồ Biểu Chánh tả bốn bít-tông trong máy xe trồi lên sụt xuống khi xăng cháy, phù hợp với nghĩa cơ khí. Tên gọi không tự xác định máy xăng, máy dầu, bơm, vật liệu, kích thước hoặc tình trạng tốt–hư; cũng không được biến câu văn thành hướng dẫn sửa máy. Nét tiếng lóng `có pít-tông` nghĩa có thế lực nâng đỡ và nghĩa liên quan nhạc cụ phải tách theo văn cảnh, không nhập vào nét cơ khí này.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1dạng cũ của pít-tông, bộ phận chuyển động tới lui trong xi-lanhCơ khí và động cơ[archaic]
B2

🇻🇳 Bộ phận nằm khít trong xi-lanh và chuyển động qua lại để truyền lực, nhận áp lực hoặc nén chất lưu.

🇬🇧 An older spelling of pít-tông ‘piston,’ a component that reciprocates inside a cylinder to transmit force or pressure.

Grammar Patterns:
bít-tông + chuyển động/trồi/sụtsố từ + bít-tôngbít-tông + trong + xi-lanh/động cơ

Ví dụ dùng từ:

Bốn bít-tông trong máy lần lượt trồi lên rồi sụt xuống.

The four pistons in the engine rise and fall in sequence.

Source: VietLayers editorial example

Mỗi bít-tông chuyển động qua lại bên trong một xi-lanh.

Each piston moves back and forth inside a cylinder.

Source: VietLayers editorial example

Chuyển động của bít-tông được truyền sang những bộ phận khác của máy.

The piston's motion is transmitted to other parts of the machine.

Source: VietLayers editorial example

Trong chiếc bơm này, bít-tông tạo chênh lệch áp suất khi di chuyển.

In this pump, the piston creates a pressure difference as it moves.

Source: VietLayers editorial example

Bít-tông là dạng viết cũ; pít-tông là chính tả kỹ thuật quen dùng hiện nay.

Bít-tông is an older spelling; pít-tông is the familiar modern technical spelling.

Source: VietLayers editorial example

Tên bít-tông bắt nguồn từ tiếng Pháp piston.

The term bít-tông comes from the French piston.

Source: VietLayers editorial example

Chỉ thấy chữ bít-tông chưa đủ để biết bộ phận ấy thuộc máy xăng hay máy dầu.

Seeing the word bít-tông alone is not enough to know whether the part belongs to a gasoline or diesel engine.

Source: VietLayers editorial example

Một tiếng gõ gần bít-tông không tự chứng minh động cơ hư ở bộ phận này.

A knock near the piston does not by itself prove that this component is faulty.

Source: VietLayers editorial example

Đoạn văn dùng bít-tông để giải nguyên lý máy xe, chớ không chỉ một loại xe cụ thể.

The passage uses bít-tông to explain an engine principle, not to identify a particular vehicle model.

Source: VietLayers editorial example

Cụm có bít-tông trong tiếng lóng phải tách khỏi nghĩa bộ phận cơ khí.

The slang expression có bít-tông must be kept separate from the mechanical component sense.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Dầu xăng bên nầy phà qua, gặp điển khí nó nổ, làm cho bốn bít-tông ở trong phải trồi lên sụt xuống.
Hồ Biểu ChánhCon nhà nghèo, Chương 10
- Những chiếc xe đang đậu trước mặt đều được sửa lại nòng "xi-len" và thay "pít-tông" gì đó…
Phương SơnGió Thoảng, Chương 6