bít bùng

adjectiveB2
Giải nghĩa nhanh:

Bít bùng describes something closed or covered tightly all around, with no opening left. It is also written bịt bùng. Common contexts include shut doors, enclosed rooms and closed vehicles. The expression does not by itself mean airtight or soundproof.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bít bùng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Bít bùng` tả trạng thái bị đóng, che hoặc bao kín quanh, không còn chỗ hở để thông ra ngoài; cũng gặp cách viết `bịt bùng`. Thường dùng trong `cửa đóng bít bùng`, `căn phòng bít bùng`, `xe bít bùng`. Nhấn sự kín và ngăn cách, không tự xác nhận khả năng cách âm, kín khí hoặc vật liệu che chắn. Trong một số truyện, xe bít bùng được dùng chở người bị bắt, nhưng không phải mọi đồ vật bít bùng đều liên quan đến việc giam giữ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1đóng hoặc che kín quanh, không còn chỗ hởKhông gian; nhà cửa; sự che kín[neutral]
B2

🇻🇳 Ở trạng thái đóng hoặc che kín xung quanh, không còn chỗ hở thông ra ngoài; thường gợi sự ngăn cách với bên ngoài.

🇬🇧 Closed or covered tightly all around, leaving no opening and often suggesting separation from the outside.

Grammar Patterns:
danh từ + bít bùngđóng/che + bít bùngcửa + đóng + bít bùng

Ví dụ dùng từ:

Cửa nhà đóng bít bùng, tôi đứng ngoài gọi mãi mới có người ra.

The house was shut up tight, and I had to call for a while before someone came out.

Source: VietLayers editorial example

Căn phòng bít bùng nên ánh sáng ngoài sân khó lọt vào.

The room was so enclosed that little light from the yard could enter.

Source: VietLayers editorial example

Anh mở hai cánh cửa cho căn nhà bớt bít bùng.

He opens both doors to make the house feel less closed in.

Source: VietLayers editorial example

Mấy tấm ván che bít bùng lối nhìn ra con hẻm.

The wooden boards completely block the view of the alley.

Source: VietLayers editorial example

Chị không thích ngồi trong một căn phòng bít bùng cả buổi.

She does not like spending the whole session in a closed-in room.

Source: VietLayers editorial example

Mưa vừa dứt, ngoại mở cửa chớ không đóng bít bùng nữa.

Once the rain stops, Grandma opens the doors instead of keeping everything shut.

Source: VietLayers editorial example

Người kể tả chiếc xe bít bùng trước khi nói ai bước xuống.

The narrator describes the enclosed vehicle before saying who gets out.

Source: VietLayers editorial example

Cửa sổ che bít bùng làm người trong nhà không thấy bờ sông.

The completely covered window keeps those inside from seeing the riverbank.

Source: VietLayers editorial example

Tấm rèm dày che bít bùng ô cửa nhỏ ở cuối phòng.

The thick curtain completely covers the small window at the end of the room.

Source: VietLayers editorial example

Bít bùng trong câu này chỉ sự che kín, không nói căn phòng có cách âm.

Here, bít bùng describes enclosure, without saying that the room is soundproof.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Vừa lúc ấy một chiếc xe “bít bùng” chạy đậu lại trước đám đông.
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 8