Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bít bùng” là gì?

Bít bùng là đóng hay che kín mít chung quanh, không còn chỗ hở thông ra ngoài, như cửa đóng bít bùng, tấm bạt che bít bùng.

Tiếng Anh: Completely shut or covered all around, with no opening left to the outside.

Cách đọc
bít bùng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bít bùng”:

1 nét nghĩa
1đóng hay che kín mít, không còn chỗ hởđời sống[thân mật]
B2

🇻🇳 Ở trạng thái đóng hoặc che kín chung quanh, không còn chỗ hở thông ra ngoài; hay đi với đóng cửa, che. Nhấn sự kín mít và ngăn cách với bên ngoài.

🇬🇧 Shut or covered all around so that no opening to the outside remains; often used with shutting doors or covering something. It stresses tightness and being cut off from the outside.

Cụm thường gặp:
đóng cửa bít bùngche bít bùngcửa bít bùng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + bít bùngbít bùng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + bít bùng

Thí dụ:

Sao đóng cửa bít bùng vậy?

Why are the doors shut up so tight?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Cẩm Vân thấy một cái nhà ngói lớn cất ba căn hai chái, cửa ván, vách tường, mà nhà đóng cửa bít bùng.

Cam Van saw a large tile-roofed house with three bays and two side wings, plank doors and brick walls, but the house was shut up tight.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Họ bu quanh chiếc xe ấy mà Ngọc vừa được khiêng ra đến nơi, một người hỏi thăm một tiếng khiến bà Cai đóng cửa bít bùng mà vẫn nghe huyên náo bên ngoài và cũng tò mò mở cửa ra dòm.

They crowded around the car just as Ngoc was carried out to it, each person asking a question, so that Mrs. Cai, though her doors were shut tight, still heard the commotion outside and curiously opened the door to peek.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Quên nói rõ cho các bạn biết là thang máy ở đây gắn hồi đời Minh-Mạng, Tự-Đức gì đó lận, nên rất cổ lổ sĩ như các bạn thấy, cửa buồng là một hàng rào song ly sắt cao không khỏi đầu, vì thế mà chúng nó nhảy mới được, chớ thang máy tân thời, cửa bít bùng làm sao mà nhảy.

I forgot to tell you that the elevator here was installed back in the days of Minh Mang or Tu Duc or some such, so it is very antiquated, as you can see: the car door is an iron grille no higher than a person's head, which is why they could jump over it; a modern elevator has a fully closed door, so how could anyone jump?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Tấm bạt che bít bùng giữ kín mặt Thục ở trong.

The canvas covered everything tightly, keeping Thuc's face hidden inside.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Nấm Hương bị che bít bùng làm sao mà thấy.

Nam Huong is completely covered up, so how could anyone see her.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vừa lúc ấy một chiếc xe “bít bùng” chạy đậu lại trước đám đông.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bít bùng”

“bít bùng” nghĩa là gì?

Bít bùng là đóng hay che kín mít chung quanh, không còn chỗ hở thông ra ngoài, như cửa đóng bít bùng, tấm bạt che bít bùng.

“bít bùng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “Vừa lúc ấy một chiếc xe “bít bùng” chạy đậu lại trước đám đông.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.