Giải nghĩa nhanh:

A Southern Vietnamese deictic form meaning over there, on that side, or at the place already understood from context; it corresponds roughly to bên ấy or bên đó.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bển(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ chỉ nơi chốn trong khẩu ngữ Nam Bộ, nghĩa là bên ấy, bên đó hoặc ở phía/nơi đã được ngữ cảnh xác định; thường gặp trong “ở bển”, “qua bển”, “bên bển”.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1bên ấy, bên đó hoặc tại nơi đã được ngữ cảnh xác địnhChỉ xuất nơi chốn trong tiếng Nam Bộ[regional]
A2

🇻🇳 Dạng chỉ nơi chốn trong tiếng Nam Bộ, dùng để nói về một phía, địa điểm hoặc nơi ở không phải chỗ người nói đang đứng và đã rõ với người nghe; tương ứng gần với “bên ấy/bên đó”.

🇬🇧 A Southern Vietnamese locative form referring to a side, place, or residence away from the speaker and identifiable to the listener; it corresponds approximately to over there, on that side, or at that place.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ở/qua/từ/ngoài + bểnđể/đặt/gửi + ở/qua + bểnngười/nhà + ở + bển

Ví dụ dùng từ:

Má qua bển thăm dì Năm, chiều mới về.

Mom went over there to visit Aunt Năm and will not return until the afternoon.

Source: VietLayers editorial example

“Bển mưa chưa con, bên này trời đang chuyển đen?” ngoại hỏi qua điện thoại.

“Has it started raining over there? The sky is turning dark here,” Grandma asked on the phone.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm cũ đóng rồi, họ dời qua bển gần đầu hẻm.

The old shop has closed, and they moved over there near the entrance to the alley.

Source: VietLayers editorial example

Anh để thùng hàng ở bển cho khỏi chắn lối đi.

He left the box over there so that it would not block the walkway.

Source: VietLayers editorial example

Từ bển về đây đi xe buýt mất chừng bốn mươi phút.

The bus ride from there to here takes about forty minutes.

Source: VietLayers editorial example

Bên bển có mái che, mình ngồi đợi mưa tạnh được đó.

There is a shelter on that side, so we can wait there for the rain to stop.

Source: VietLayers editorial example

Cô chỉ tay sang căn nhà màu xanh và nói chú Tám ở bển.

She pointed to the blue house and said that Uncle Tám lived there.

Source: VietLayers editorial example

Tụi nhỏ chạy qua bển lấy trái banh rồi quay lại sân này.

The children ran over there to get the ball and then returned to this yard.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu “ổng làm việc ở bển”, bển chỉ nơi làm việc đã được hai người biết trước.

In the sentence “he works over there,” the Southern form refers to a workplace already known to both speakers.

Source: VietLayers editorial example

Nghe người Sài Gòn nói bển, người học nên dựa vào cử chỉ và câu trước để xác định địa điểm.

When hearing a Saigon speaker use the word, learners should use gestures and the preceding sentence to identify the place.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mấy ảnh ở bển đang mong đợi tụi mình dữ lắm.
Lê XuyênKinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.1