Nghĩa của “bển” là gì?
Tiếng Nam Bộ, nói gộp bên ấy: chỉ nơi, phía đã được nhắc tới, không phải chỗ người nói đang ở (ở bển, qua bển, về bển).
Tiếng Anh: A Southern word, short for ben ay: over there, at the place already mentioned, away from where the speaker is.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
ở bển
Ở bên đó, ở cái chỗ phía bên kia mà người nói với người nghe đều biết: bên kia sông, bên xóm kia, bên nhà kia hay bên nước ngoài.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bển”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tiếng Nam Bộ, nói gộp hai tiếng bên ấy: chỉ nơi, phía, xứ đã được nhắc tới hay người nghe đã biết, không phải chỗ người nói đang ở. Hay gặp trong ở bển, qua bển, về bển, mé bển, miệt bển.
🇬🇧 A Southern word blending ben ay: over there, the place, side or country already mentioned or known to the listener, not where the speaker is. Common in o ben (over there), qua ben (to go over there), ve ben (to go back there).
Thí dụ:
Mà thầy có vợ, thầy để vợ về bển mà ở, rồi muốn đi đâu tự ý, thầy cũng dễ quá.
But if you have a wife, you can send her back over there to live, and then go wherever you like; that is easy for you.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNếu cô định về bên Cái Vừng thì còn dễ nữa vì ở bển tôi có nhiều nơi quen biết.
If you mean to go to Cai Vung it is even easier, because over there I know a lot of people.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtBà cứ căn dặn con hễ có rảnh thì qua bển chơi với anh Khánh đừng ái ngại chi hết.
She kept telling me that whenever I was free I should go over there and visit Khanh, and not feel shy at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýNgặt mình ăn lương ít, còn phố xá ở miệt bển mắc quá, làm sao mà mướn nổi.
The trouble is our pay is small and houses over in that part of town are so dear; how could we afford the rent?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đườngTôi nghĩ như vậy, chớ thiệt tôi có qua mé bển thì tôi đi phía trong chợ.
That is what I thought, but in fact when I did go over to that side I went through the inside of the market.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânĐể chiều nay tôi qua tôi hỏi mấy thầy ở bển coi phải lập thế làm sao mà chống cự với nó.
This afternoon I will go over and ask the gentlemen there how to go about standing up to him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiỞ bển người ta lu bu lo đủ thứ việc hết chứ có ở không đâu.
Over there people are busy with all kinds of things; nobody sits idle.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuKhông hiểu ảnh làm gì ở bển, không hiểu ảnh tới núi không.
No telling what he is doing over there, or whether he has made it to the mountain.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTừ bển qua đây, cháu nó mệt, phần lạ nhà chắc thức khuya.
Coming over here from there, the child is tired, and being in a strange house she probably stayed up late.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônMấy bữa rày thầy qua bển thăm ảnh.
These past few days he has been going over there to visit him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mấy ảnh ở bển đang mong đợi tụi mình dữ lắm.”Câu hỏi thường gặp về “bển”
“bển” nghĩa là gì?
Tiếng Nam Bộ, nói gộp bên ấy: chỉ nơi, phía đã được nhắc tới, không phải chỗ người nói đang ở (ở bển, qua bển, về bển).
Cụm từ “ở bển” nghĩa là gì?
Ở bên đó, ở cái chỗ phía bên kia mà người nói với người nghe đều biết: bên kia sông, bên xóm kia, bên nhà kia hay bên nước ngoài.
“bển” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất của Lê Xuyên: “Mấy ảnh ở bển đang mong đợi tụi mình dữ lắm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.