Giải nghĩa nhanh:

In Southern and some other regional speech, bể is the verb vỡ, meaning to break or shatter, and by extension to fail or fall apart. As nouns, it can mean a large tank or reservoir, or archaically the sea.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bể(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ đồng tự đa nghĩa: trong khẩu ngữ vùng, “bể” tương ứng “vỡ”, chỉ vật nứt, tan hay mất tính nguyên vẹn, rồi mở rộng sang việc hư hỏng hoặc thất bại; ở lớp danh từ, “bể” là vật lớn chứa chất lỏng hoặc cách nói cũ của “biển”.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1vỡ, nứt hoặc tan thành mảnh, thường gặp trong lời nói Nam BộHư hỏng vật thể[regional]
B1

🇻🇳 Chỉ vật cứng, vật chứa hay cấu trúc mất nguyên vẹn do nứt, vỡ hoặc bị đập hỏng; đây là dạng vùng tương ứng với “vỡ”, không phải mọi tình huống đều hàm ý vật tan thành nhiều mảnh.

🇬🇧 A regional verb corresponding to vỡ, for a hard object, container, or structure losing its integrity by cracking, breaking, or being smashed; the object need not always shatter into many pieces.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + bểlàm/đập + bể + danh từbị + bể

Ví dụ dùng từ:

Con mèo quẹt trúng cái ly làm ly rớt xuống nền rồi bể.

The cat knocks the glass onto the floor, and it breaks.

Source: VietLayers editorial example

“Con quét kỹ nghen, chén bể còn miểng nhỏ dưới chân bàn đó,” má dặn.

“Sweep carefully; the broken bowl has left small shards under the table,” Mom warns.

Source: VietLayers editorial example

Ống nước bể lúc nửa đêm, chú bảo vệ khóa van chính trước khi gọi thợ.

A water pipe bursts at midnight, so the guard shuts the main valve before calling a plumber.

Source: VietLayers editorial example
2hư, đổ vỡ hoặc thất bại khi một việc không còn diễn ra như dự tínhKế hoạch và công việc thất bại[slang]
B1

🇻🇳 Nghĩa bóng khẩu ngữ chỉ kế hoạch, cuộc hẹn, thỏa thuận hay chuyện làm ăn bị hỏng, bị hủy hoặc không thành; cần nêu đúng điều thất bại, không tự suy rằng nguyên nhân là gian dối.

🇬🇧 An informal figurative use for a plan, appointment, agreement, or venture falling through, being cancelled, or failing; it identifies the breakdown but does not by itself imply deception as the cause.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bể + danh từ chỉ kế hoạchdanh từ + bị + bểcoi chừng + bể

Ví dụ dùng từ:

Kèo đá banh chiều nay bể vì mưa lớn làm sân ngập.

This afternoon's football game falls through because heavy rain floods the pitch.

Source: VietLayers editorial example

Kế hoạch giao hàng suýt bể, may mà đội kho tìm được xe thay thế.

The delivery plan nearly falls apart, but the warehouse team finds a replacement vehicle.

Source: VietLayers editorial example

Hai bên ghi rõ điều kiện hoàn tiền để nếu thương vụ bể thì khách không bị thiệt.

Both parties state the refund terms clearly so the customer is protected if the deal falls through.

Source: VietLayers editorial example
3vật xây hoặc thiết bị có dung tích lớn để chứa chất lỏngVật chứa và công trình[neutral]
B1

🇻🇳 Danh từ chỉ khoang, vật chứa hoặc công trình tương đối lớn dùng giữ nước hay chất lỏng khác, như bể nước, bể cá, bể chứa; nghĩa này là toàn dân và khác động từ vùng “bể” bằng từ loại cùng ngữ cảnh.

🇬🇧 A noun for a relatively large tank, basin, or built container holding water or another liquid, as in water tank, aquarium, or storage tank; this nationwide noun is distinguished from the regional verb by syntax and context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bể + danh từxây/rửa/tháo + bểnước trong + bể

Ví dụ dùng từ:

Tòa nhà vệ sinh bể nước định kỳ và niêm yết ngày tạm ngưng cấp nước.

The building cleans its water tank on a schedule and posts the date of the temporary water shutdown.

Source: VietLayers editorial example

Bể cá có nắp chắc để trẻ nhỏ không thò tay xuống nước.

The aquarium has a secure lid so small children cannot reach into the water.

Source: VietLayers editorial example
4biển; cách dùng cũ hoặc văn chươngVăn chương và ngôn ngữ cổ[archaic]
B1

🇻🇳 Danh từ cổ và văn chương tương ứng với “biển”, còn gặp trong thành ngữ, ca dao và những tổ hợp như “góc bể chân trời”; trong văn xuôi hiện đại thông thường, “biển” là lựa chọn trung tính hơn.

🇬🇧 An archaic or literary noun for the sea, retained in idioms, folk verse, and expressions such as góc bể chân trời; biển is the neutral choice in ordinary modern prose.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
góc + bể + chân trờixuống/ra + bểbể + tính từ

Ví dụ dùng từ:

Trong câu “góc bể chân trời”, bể mang nghĩa cổ là biển chứ không phải bể nước.

In the expression góc bể chân trời, bể is the old word for “sea,” not a water tank.

Source: VietLayers editorial example

Bản chú giải đổi “xuống bể mò cua” thành “go down to the sea to catch crabs” để giữ đúng nghĩa bể trong ca dao.

The note renders xuống bể mò cua as “go down to the sea to catch crabs,” preserving the old meaning of bể in the folk verse.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Coi chừng heo chạy bể đồ đạc.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
– Về thì công việc đổ bể hết sao?
Sơn NamVạch Một Chân Trời, Phần 2
Tôi leo lên mái nhà để xem lại các bể nước.
Shmuel Yosef AgnonTrăng Trên Thung Lũng Jerusalem, Trăng Trên Thung Lũng Jerusalem
- Ta vượt bể ra khơi đây !
Bình Nguyên LộcMối Tình Cuối Cùng, Chương 2