bắp

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

In Southern Vietnamese, bắp commonly means maize or corn and can also mean an ear of corn. Nationwide, it denotes a rounded muscular part of the body or a corresponding cut of meat, as in bắp chân and thịt bắp.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bắp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Trong tiếng Nam Bộ, “bắp” thường chỉ cây ngô, hạt ngô hoặc món làm từ ngô, đồng thời có thể chỉ một trái ngô; trong tiếng toàn dân, từ còn chỉ phần cơ phình như bắp chân, bắp tay và phần thịt tương ứng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1ngô hoặc hạt ngô dùng làm lương thực, đặc biệt trong cách gọi Nam BộCây trồng và thực phẩm[regional]
B1

🇻🇳 Tên gọi cây ngô, hạt ngô và nguyên liệu thực phẩm từ ngô trong tiếng Nam Bộ cùng một số vùng khác; tùy văn cảnh, tiếng Anh dùng maize cho cây/ngành trồng trọt và corn cho thực phẩm thông dụng.

🇬🇧 The Southern and some other regional name for the maize plant, its kernels, or maize as food; English commonly uses maize for the crop or agricultural context and corn for everyday food contexts.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
trồng/thu hoạch + bắphạt/bột/sữa + bắpmón ăn + bắp

Ví dụ dùng từ:

Sau vụ lúa, gia đình trồng bắp trên phần đất cao để luân canh.

After the rice crop, the family plants maize on the higher ground as a rotation crop.

Source: VietLayers editorial example

Má nấu xôi bắp với đậu xanh, để đường riêng cho ai thích ngọt thì thêm.

Mom cooks sticky rice with corn and mung beans, serving sugar separately for those who want it sweeter.

Source: VietLayers editorial example

Chị xay hạt bắp đã nấu chín để làm sữa bắp, rồi giữ lạnh trong ngày.

She blends cooked corn kernels to make corn milk and keeps it chilled for the day.

Source: VietLayers editorial example

Trong báo cáo nông nghiệp, người dịch chọn maize production cho sản xuất bắp.

In the agricultural report, the translator uses “maize production” for sản xuất bắp.

Source: VietLayers editorial example

Bắp rang trong rạp phim là popcorn, không dịch thành roasted maize một cách máy móc.

Bắp rang at the cinema is “popcorn,” not the mechanically literal “roasted maize.”

Source: VietLayers editorial example
2trái ngô gồm lõi và nhiều hàng hạtHình thái cây trồng và ẩm thực[regional]
B1

🇻🇳 Một đơn vị quả của cây ngô, có lõi dài mang nhiều hàng hạt; khi đã tách hạt, “một bắp” không còn tương đương một lượng hạt cố định vì kích thước mỗi trái khác nhau.

🇬🇧 An ear of corn: the elongated cob bearing rows of kernels. Once shelled, one ear does not correspond to a fixed quantity of kernels because ears vary in size.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
số từ + bắpbắp + luộc/nướngtách hạt khỏi + bắp

Ví dụ dùng từ:

Cô bán hàng chẻ đôi một bắp nướng để hai đứa nhỏ cùng ăn.

The vendor cuts one grilled ear of corn in half for the two children to share.

Source: VietLayers editorial example

Anh tách hạt khỏi bắp rồi cân đủ lượng cần cho nồi súp.

He removes the kernels from the cob and weighs the amount needed for the soup.

Source: VietLayers editorial example
3phần cơ thể có khối cơ phình hoặc phần thịt lấy từ đóGiải phẫu đời thường và thực phẩm[neutral]
B1

🇻🇳 Chỉ phần cơ nổi thành khối thuôn, nhất là bắp chân và bắp tay, hoặc phần thịt chắc tương ứng ở động vật. Nghĩa này dùng rộng trên toàn quốc và không liên quan cây ngô trong cùng câu.

🇬🇧 A rounded mass of muscle, especially the calf or upper arm, or the corresponding firm cut of animal meat. This sense is nationwide and unrelated to maize within the same context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bắp + chân/tay/thịtđau/căng + bắpphần + thịt bắp

Ví dụ dùng từ:

Đi bộ đường dài xong, chị giãn bắp chân nhẹ nhàng thay vì cố kéo đến đau.

After the long walk, she gently stretches her calves rather than pulling until it hurts.

Source: VietLayers editorial example

Người bán giải thích thịt bắp chắc và cần nấu đủ thời gian để mềm.

The butcher explains that shank meat is firm and needs enough cooking time to become tender.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu “anh bị căng bắp”, bắp chỉ khối cơ chứ không phải corn.

In the sentence “his muscle is strained,” bắp means a muscle mass, not corn.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mới đây, trong xóm lại xuất hiện một tay"anh hùng mới," gọi nôm na là Tư Cồ, vì hắn to lớn xác, vai u thịt bắp.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom