Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bắp” là gì?

Cây ngô và hạt ngô, tiếng Nam Bộ (trồng bắp, bắp rang); trái bắp; khối cơ phình ra (bắp thịt, bắp vế, bắp tay); còn bắp chuối là hoa chuối, bắp cải là cải cuộn.

Tiếng Anh: Maize or corn, the Southern word; an ear of corn; a swelling muscle such as the thigh or biceps; and, in compounds, the banana blossom and the cabbage.

Cách đọc
bắp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bắp”:

5 nét nghĩa
1cây ngô, hạt ngô (tiếng Nam Bộ)nông nghiệp[tiếng địa phương]
A1

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ gọi cây ngô và hạt ngô: trồng bắp, ruộng bắp, nướng bắp, bắp rang. Miền Bắc nói ngô.

🇬🇧 The Southern word for maize and its kernels: to grow corn, a cornfield, roasted corn, popcorn (bap rang). The North says ngo.

Cụm thường gặp:
ruộng bắpnướng bắpbắp rangkhoai bắp
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bắpcó / dùng / giữ + bắpbắp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Dì Ba kêu biểu nó đi xuống nhà bếp coi nướng bắp chơi, rồi dắt nó đi vô trong.

Aunt Ba told the child to go down to the kitchen and watch the corn roasting, then took him inside.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Gần nhà thì rau cải, xa xa một chút khoai, bắp, đậu, cà, rồi tới đu đủ và mít.

Near the house were greens, a little further out sweet potatoes, corn, beans and eggplant, and then papaya and jackfruit.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Mỹ nhìn lại thì thấy cái chuồng bò nơi góc ruộng bắp ngày xưa vẫn còn.

My looked back and saw that the cattle shed at the corner of the old cornfield was still there.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Phở ở đây giống bánh tráng ngâm nước và cà phê có mùi bắp rang.

The pho here is like rice paper soaked in water, and the coffee tastes of popcorn.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
2trái bắpăn uống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Một trái của cây bắp, có lõi dài mang nhiều hàng hạt: trái bắp nướng, trái bắp luộc.

🇬🇧 One ear of the corn plant, a long cob covered in rows of kernels: a roasted ear of corn, a boiled ear of corn.

Cụm thường gặp:
trái bắpbắp nướngbắp luộc
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bắpcó / dùng / giữ + bắpbắp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mày sẽ nhớ những trái bắp nướng mà khóc.

You will miss those roasted ears of corn and cry.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc
3khối cơ phình rathân thể[thường]
A2

🇻🇳 Khối cơ nổi, thuôn trên thân người: bắp thịt, bắp tay, bắp chân, bắp vế là đùi. To bằng bắp tay, bắp vế là cách so kích cỡ.

🇬🇧 A rounded, swelling muscle of the body: bap thit (muscle), bap tay (upper arm), bap chan (calf), bap ve (thigh). As thick as an arm or a thigh is a common way of giving size.

Cụm thường gặp:
bắp thịtbắp taybắp chânbắp vế
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bắpcó / dùng / giữ + bắpbắp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Dân hai vùng đó, người nào cũng lưng nách và bắp thịt tay của họ thì có u có nần.

In those two regions everyone is broad in the back, and the muscles of their arms are knotted and bulging.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Con Châu đứng dựa lưng vô vách, rồi thò tay vén ống quần lên mà thoa bắp vế.

Chau stood with her back against the wall, then rolled up her trouser leg and rubbed her thigh.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Nó sống dưới nước, mỗi con to bằng bắp tay, cắn không chết ai cả.

It lives in the water, each one as thick as an arm, and its bite kills no one.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
4bắp chuối: hoa chuốicây cỏ[thường]
B1

🇻🇳 Trong bắp chuối: cái hoa của cây chuối, búp dài bọc lớp mo màu đỏ tím; màu bắp chuối là màu đỏ tím sậm như vậy.

🇬🇧 In bap chuoi: the banana blossom, a long bud wrapped in purplish red bracts; mau bap chuoi is that deep purplish red colour.

Cụm thường gặp:
bắp chuốimàu bắp chuối
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + bắptrồng / bẻ / hái + bắpbắp + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Chiều hôm ấy, thím lo lắng mà thấy con gà trống tơ màu bắp chuối không về.

That evening she grew worried when the young rooster, the colour of a banana blossom, did not come home.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
5bắp cải: cải cuộnăn uống[thường]
A2

🇻🇳 Trong bắp cải: loại cải lá cuộn chặt thành bắp tròn, ăn sống, luộc, hầm hay làm gỏi.

🇬🇧 In bap cai: cabbage, whose leaves wrap tightly into a round head, eaten raw, boiled, stewed or in salads.

Cụm thường gặp:
bắp cải
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bắpcó / dùng / giữ + bắpbắp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Không, ở nhà má thường cho ăn thịt hầm bắp cải, mỡ lấm tấm, nên bây giờ da mặt của Hạ cũng có mụn lấm tấm.

No, at home Mother often fed us meat stewed with cabbage, flecked with fat, so now Ha's face is flecked with pimples too.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mới đây, trong xóm lại xuất hiện một tay"anh hùng mới," gọi nôm na là Tư Cồ, vì hắn to lớn xác, vai u thịt bắp.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bắp”

“bắp” nghĩa là gì?

Cây ngô và hạt ngô, tiếng Nam Bộ (trồng bắp, bắp rang); trái bắp; khối cơ phình ra (bắp thịt, bắp vế, bắp tay); còn bắp chuối là hoa chuối, bắp cải là cải cuộn.

“bắp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Mới đây, trong xóm lại xuất hiện một tay"anh hùng mới," gọi nôm na là Tư Cồ, vì hắn to lớn xác, vai u thịt bắp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.