bao thơ

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

Bao thơ is the common Southern term for an envelope used to hold a letter or documents, corresponding to phong bì or bao thư in broader current usage.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bao thơ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Bao thơ` là lớp bao bằng giấy hoặc vật liệu phù hợp dùng đựng thư, thiệp hay giấy tờ để trao hoặc gởi, tương ứng `phong bì`, `bao thư`, tiếng Anh *envelope*. Trong lời Nam Bộ, `thơ` ở đây là thư. Tên gọi không tự cho biết bao đã dán kín, có tem, đủ cước, chống nước, bảo mật hay phù hợp để gởi vật cứng; phải xem loại bao và yêu cầu của dịch vụ chuyển phát. Không nhập bao thơ với bưu kiện, túi hồ sơ hoặc chính lá thư nằm bên trong.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1phong bì dùng đựng thư, thiệp hoặc giấy tờBưu chính; văn phòng; giao tiếp[regional]
A2

🇻🇳 Tên gọi quen trong lời Nam Bộ; vật chứa và nội dung bên trong là hai thứ khác nhau.

🇬🇧 An envelope for a letter, card, or documents.

Grammar Patterns:
cái + bao thơdán/xé/niêm/gởi + bao thơbỏ + vật mỏng + vô bao thơ

Ví dụ dùng từ:

Má bỏ lá thư vô bao thơ rồi dán mép lại.

Mom puts the letter in an envelope and seals the flap.

Source: VietLayers editorial example

Anh đề địa chỉ người nhận rõ ràng trên bao thơ.

He writes the recipient's address clearly on the envelope.

Source: VietLayers editorial example

Cô xé bao thơ cẩn thận để khỏi phạm vào tấm thiệp bên trong.

She opens the envelope carefully to avoid damaging the card inside.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Nam Bộ, bao thơ thường tương ứng phong bì hoặc bao thư.

In Southern speech, bao thơ commonly corresponds to phong bì or bao thư.

Source: VietLayers editorial example

Bao thơ này vừa một tờ giấy gấp, không vừa quyển sách dày.

This envelope fits a folded sheet of paper, not a thick book.

Source: VietLayers editorial example

Nhân viên bưu chính cân bao thơ vì tên gọi không cho biết bao đã đủ cước.

The postal worker weighs the envelope because its name does not show whether postage is sufficient.

Source: VietLayers editorial example

Người gởi dùng bao thơ có đệm cho món đồ mỏng dễ bể theo hướng dẫn vận chuyển.

The sender uses a padded envelope for a fragile flat item as instructed by the carrier.

Source: VietLayers editorial example

Bao thơ đã dán không tự bảo đảm nội dung bên trong được bảo mật tuyệt đối.

A sealed envelope does not by itself guarantee complete confidentiality.

Source: VietLayers editorial example

Mưa có thể làm ướt bao thơ thường nếu nó không có lớp bảo vệ phù hợp.

Rain can wet an ordinary envelope if it lacks suitable protection.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng envelope cho bao thơ, còn letter là lá thư nằm bên trong.

The translation uses envelope for bao thơ, while letter is the message inside.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mở bao thơ ra, tôi đếm những mười tấm giấy năm trăm.
Sơn NamHình Bóng Cũ, Phần 9
Nhưng anh phu xe mở tờ báo đã xếp đôi, đem ra một cái bao thơ, trao cho chàng:
Sơn NamNgười Bạn Triệu Phú, Con Gà Què
Với lại có một cái ngân phiếu đặc biệt, mà em niêm phong kỹ trong một bao thơ, cũng ở dưới gối.
Bình Nguyên LộcĐừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
Người tùy phái ngồi ở đầu ngoài hành lang, xếp bao thơ và vào sổ các văn kiện nhận được và gởi đi.
Bình-nguyên LộcHoa Hậu Bồ Đào, Chương 1