Kêu cho người ta hay là có chuyện nguy tới, để mà lo mà tránh.
Tiếng Anh: To give word that danger is coming, so that others may see to it or get clear.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Kêu cho người ta hay là có chuyện nguy tới, để mà lo mà tránh.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Báo là cho hay, động là có chuyện dấy lên. Ghép lại thì thành việc kêu cho người ta hay là có nguy tới. Trong kho văn Nam Bộ nó có tiếng riêng để kêu: đánh mỏ báo động, tù và báo động, một tiếng còi, giọng báo động cháy nhà. Nó cũng làm danh từ: sự báo động của ông bác sĩ, dấu hiệu báo động, có báo động thì dập lửa ngay. Ai được kêu thì gọi là báo động với: chạy về báo động với mẹ.
🇬🇧 The first element means to give word and the second that something has stirred, so together they name the raising of a warning. In the Southern corpus it has its own instruments, a wooden clapper, a conch, a whistle, and its own tone of voice for a house on fire. It works as a noun too, a doctor's warning, a warning sign, a warning that must be answered at once. The person warned is marked with a preposition after the verb.
Thí dụ:
Nhưng nghĩ tàu không ngừng mà đổ bộ nên không cho người canh đánh mỏ báo động.
But thinking the ship would not stop to land, he did not have the watchman beat the alarm.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợTối lại thì bắt đầu la hét và em đã cho người đi báo động với ông bà ở Sàigòn.
By nightfall the shouting began, and I sent someone to raise the alarm with the old couple in Saigon.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng tù và nổi lên, đó là tù và đổi phiên gác, còn tù và báo động thì khác.
The conch sounded, and that was the conch for changing the watch; the alarm conch is different.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmThằng Phong rất thích thú với công việc đó, nó không cần biết báo động vì lẽ gì.
Phong took great pleasure in that work and did not care what the alarm was for.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaQuả như đúng lời tiên liệu và sự báo động của ông bác sĩ ấy, bé Thủy bị sưng phổi.
Just as that doctor had foretold and warned, little Thuy came down with pneumonia.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoThiên hạ có tỉnh hồn báo động cho cảnh sát viên rượt theo cũng không tìm chàng được.
Even if people had the wit to alert a policeman to give chase, they could not find him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenMấy con chó ít làm ồn hơn trước, nhưng đủ rậm đám để báo động anh đầu bếp tập sự nầy.
The dogs made less noise than before, but enough of a racket to alert this apprentice cook.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoBởi vậy mấy chả cho tui trấn ở đây là để « báo động » về trường hợp ấy.
That is why the fellows set me on guard here, to raise the alarm in such a case.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuThỉnh thoảng các từ mẫu ấy báo động lên bằng một tiếng còi: có ót-ót.
Now and then those nursing mothers sound an alarm with a whistle, a sort of hooting.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcĐó là bản năng cầu cứu của những cô vợ trẻ tuổi, động một tí đã chạy về báo động với mẹ.
It is the rescue instinct of young wives, who at the least thing run home to raise the alarm with mother.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng nghĩ tàu không ngừng mà đổ bộ nên không cho người canh đánh mỏ báo động.”“Tối lại thì bắt đầu la hét và em đã cho người đi báo động với ông bà ở Sàigòn.”“Tiếng tù và nổi lên, đó là tù và đổi phiên gác, còn tù và báo động thì khác.”“Thằng Phong rất thích thú với công việc đó, nó không cần biết báo động vì lẽ gì.”“Quả như đúng lời tiên liệu và sự báo động của ông bác sĩ ấy, bé Thủy bị sưng phổi.”“Thiên hạ có tỉnh hồn báo động cho cảnh sát viên rượt theo cũng không tìm chàng được.”“Mấy con chó ít làm ồn hơn trước, nhưng đủ rậm đám để báo động anh đầu bếp tập sự nầy.”“Bởi vậy mấy chả cho tui trấn ở đây là để « báo động » về trường hợp ấy.”