Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Vây quanh, phủ kín chung quanh một vật hay một chỗ, như một lớp bọc ở ngoài.

Tiếng Anh: To surround or enclose something on all sides, like a covering around it.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
bao bọc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Vây quanh, phủ kín chung quanh một vật hay một chỗ, như một lớp bọc ở ngoài.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1vây quanh, bọc kín chung quanhđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Bao là trùm ra ngoài, bọc là gói kín lại. Ghép lại, bao bọc là vây quanh một vật từ mọi phía. Trong kho văn Nam Bộ cái bao bọc hay là vườn tược, lũy tre quanh nhà, quanh làng; kế đó là người đứng vây quanh, như đám hộ vệ, như mấy cô thiếu nữ; rồi tới những thứ nhẹ như vầng hào quang, lớp tro mỏng, hay một vòng tròn vẽ ra. Nó hay đi với chung quanh, quanh, hay lấy. Cũng có khi nói bóng, như quê hương lớn bao bọc quê hương nhỏ. Cụm nầy còn một nghĩa nữa là che chở, nuôi nấng một người, như dì dượng bao bọc đứa cháu mồ côi.

🇬🇧 The first element is to wrap over the outside, the second to enclose tightly. Together they mean to surround a thing from every side. In the Southern corpus what surrounds is most often gardens or a bamboo hedge around a house or a village; next come people standing round, bodyguards or young women; then lighter things, a halo, a thin layer of ash, a circle drawn on the ground. It often goes with words for around or with a word for taking hold. It can be figurative too, the great homeland enfolding the small one. The phrase has a second sense, to shelter and provide for someone, as an aunt and uncle take in an orphaned child.

Thí dụ:

Đây đó những hòn đảo xanh rì: đó là nhà dân, với vườn tược bao bọc chung quanh.

Here and there lay green islands: those were people's homes, with gardens surrounding them.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Bao bọc quanh nhà là một khu vườn rộng, trồng nhiều thứ cây trái như nhãn, chôm chôm, vú sữa và nhiều hoa, kiểng rất đẹp.

Surrounding the house was a large garden planted with many fruit trees such as longan, rambutan and star apple, and many flowers and ornamental plants, all very beautiful.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Làng ở Nam phần không có lũy tre bao bọc.

Villages in the South have no bamboo hedge ringing them round.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Vườn cây nhà Hài bao bọc cả một phía trái của phần đất riêng biệt nhà Hài.

The orchard of Hai's family surrounded the whole left side of the plot that belonged to them alone.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu

Ông Chúa Hòn chạy ra sau miễu, hơn mười tên hộ vệ bao bọc chung quanh.

The Island Lord ran behind the shrine, with more than ten bodyguards surrounding him.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Anh coi thường em vì quanh anh biết bao nhiêu thiếu nữ bao bọc.

You look down on me because so many young women surround you.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Bóng của nàng và Nhi lung linh trên bóng nước, bao bọc trong một vầng hào quang.

Her shadow and Nhi's shimmered on the reflection in the water, wrapped in a halo of light.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu

Hòn than trên tay của thầy Mười đã sậm màu đen, và một lớp tro trắng mỏng đã bắt đầu bao bọc lấy nó.

The coal in Muoi's hand had turned dark, and a thin layer of white ash had begun to coat it all around.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Và chung quanh cây cột buồm, hắn vẽ một vòng tròn khá to, bao bọc Tư Bá và A Lẩu.

And around the mast he drew a fairly large circle enclosing Tu Ba and A Lau.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Vậy nó sẽ thương quê hương lớn bao bọc quê hương nhỏ thân mến của nó.

Then the child will love the great homeland that enfolds its small, dear homeland.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đây đó những hòn đảo xanh rì: đó là nhà dân, với vườn tược bao bọc chung quanh.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Bao bố nhìn mặt
“Bao bọc quanh nhà là một khu vườn rộng, trồng nhiều thứ cây trái như nhãn, chôm chôm, vú sữa và nhiều hoa, kiểng rất đẹp.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 1
“Làng ở Nam phần không có lũy tre bao bọc.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Đồng Bằng Sông Cửu Long Và Miền Hậu Giang Với Nếp Sống Cực Khổ Nhưng Nhàn Rỗi
“Vườn cây nhà Hài bao bọc cả một phía trái của phần đất riêng biệt nhà Hài.”
Từ kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu, Chương 2
“Ông Chúa Hòn chạy ra sau miễu, hơn mười tên hộ vệ bao bọc chung quanh.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 2
“Anh coi thường em vì quanh anh biết bao nhiêu thiếu nữ bao bọc.”
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 7
“Bóng của nàng và Nhi lung linh trên bóng nước, bao bọc trong một vầng hào quang.”
Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu, 3. Tùng Lâm
“Hòn than trên tay của thầy Mười đã sậm màu đen, và một lớp tro trắng mỏng đã bắt đầu bao bọc lấy nó.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Nắng Chiều