Bảnh tỏn is an informal Southern Vietnamese adjective meaning noticeably dapper, smart-looking, or attractively dressed. It usually comments on outward appearance in a warm or playful tone and does not by itself imply wealth, skill, or character.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Bảnh tỏn` là tính từ khẩu ngữ Nam Bộ, dùng để khen người trông đẹp ra dáng, chỉnh tề, chưng diện hoặc có vẻ ngoài nổi bật. Cụm thường mang giọng thân mật, vui hay pha đùa và mạnh hơn một lời nhận xét trung tính về quần áo. Văn liệu cũng ghi dạng biểu cảm `bảnh toỏng`. Nghĩa được xác định từ toàn cảnh về dáng vẻ; không tự suy người ấy giàu, giỏi, đứng đắn, hấp dẫn với tất cả mọi người hay đồng ý cho người khác chú ý, chạm vào hoặc tán tỉnh. `Bảnh` là đầu mục liên quan nhưng có phạm vi rộng hơn, dùng được cả cho đồ vật; không nhập hai trang chỉ để tăng khớp tìm kiếm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khen một người có vẻ ngoài đẹp, gọn, chỉnh tề hoặc chưng diện ra dáng; thường là lời Nam Bộ thân mật và có thể pha chút vui đùa.
🇬🇧 Describing a person as noticeably dapper, neat, stylish, or attractively dressed, usually in informal Southern Vietnamese and often with a playful tone.
Ví dụ dùng từ:
Anh Hai cắt tóc gọn, mặc sơ mi trắng nên hôm nay trông bảnh tỏn ghê.
Anh Hai has a neat haircut and a white shirt, so he looks especially dapper today.
Source: VietLayers editorial exampleMá nhìn con trai rồi cười: “Đi đám cưới mà diện bảnh tỏn dữ ha!”
Mom looks at her son and laughs, “You are certainly dressed up smartly for the wedding!”
Source: VietLayers editorial exampleBộ đồ vừa vặn làm chú rể coi bảnh tỏn mà vẫn thoải mái suốt buổi.
The well-fitting outfit makes the groom look dapper while remaining comfortable throughout the event.
Source: VietLayers editorial exampleTụi nhỏ ghẹo ông anh mới mua giày rằng ảnh sắp bảnh tỏn nhất xóm.
The children tease their older brother about his new shoes, saying he will soon be the smartest-looking man in the neighborhood.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại nói hồi trẻ ông mặc áo ủi thẳng, chải tóc bóng lưỡng, bảnh tỏn lắm.
Grandma says that when Grandpa was young, he wore a pressed shirt and slicked his hair, looking very dapper.
Source: VietLayers editorial exampleAnh chỉ thay chiếc áo cũ bằng áo vừa vai mà đã bảnh tỏn hẳn lên.
Simply replacing the old shirt with one that fits his shoulders makes him look much smarter.
Source: VietLayers editorial example“Bữa nay coi bộ bảnh tỏn quá, tính đi đâu đó?” chị Ba hỏi vui.
“You look awfully dapper today; where are you headed?” Chị Ba asks playfully.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu đùa ấy, bảnh tỏn là lời khen dáng vẻ chớ không nói anh ta giàu.
In that joke, bảnh tỏn compliments the man's appearance rather than saying that he is wealthy.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dịch chọn dapper cho bảnh tỏn vì câu đang tả quần áo và vẻ ngoài chỉnh tề.
The translator chooses dapper for bảnh tỏn because the sentence describes smart clothes and a neat appearance.
Source: VietLayers editorial exampleCô thợ may chỉnh lại cổ áo để khách mặc lên trông bảnh tỏn hơn.
The tailor adjusts the collar so that the customer looks more polished when wearing the shirt.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Đàn ông con trai gì mà hỏng bảnh tỏn, anh muốn để cho người ta ăn hiếp sao?”