Nghĩa của “bảnh” là gì?
Đẹp trai, ăn mặc chỉnh tề sáng sủa (bảnh trai, bảnh bao); nói đồ mặc trông đẹp, sang; còn là giỏi, ngon, oai, có hạng (làm bảnh, nói nghe bảnh).
Tiếng Anh: Handsome and smartly turned out, as in banh trai and banh bao; of clothes, smart and classy; and, in speech, great, cool or swaggering.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
bảnh trai
Nói về đàn ông: đẹp trai, sáng sủa, có dáng dấp gọn gàng, sang trọng.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bảnh”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Nói người có dáng dấp, mặt mày đẹp đẽ, ăn mặc chỉnh tề, sáng sủa: bảnh trai là đẹp trai, bảnh bao là ăn mặc tươm tất, sang.
🇬🇧 Said of a person who looks good and is smartly dressed: banh trai is handsome, banh bao is neatly and stylishly turned out.
Thí dụ:
Nó bảnh trai, tuổi hơn hai mươi.
He was handsome, a little over twenty.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyPhúc thấy người ấy còn trai, mặt mày sáng sủa, bộ tướng bảnh trai, mặc một bộ đồ nỉ xám rất đẹp.
Phuc saw that the man was still young, with a bright face and a handsome build, wearing a very fine grey wool suit.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuNgười đàn ông ăn mặc bảnh bao dẫn xe vào sân.
The smartly dressed man wheeled his bike into the yard.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiCần bảnh trai lắm, Hồng không xứng với hắn chút nào.
Can is very handsome; Hong is no match for him at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng🇻🇳 Nói quần áo, đồ dùng trông đẹp, gọn và có vẻ sang: bộ đồ bảnh, may đồ thiệt bảnh.
🇬🇧 Said of clothes or belongings that look smart, neat and classy: a smart suit, clothes made really sharp.
Thí dụ:
Tôi mới dắt cậu đi may mấy bộ đồ Tây thiệt bảnh, sắm giày nón đủ bộ vận hết, rồi tôi lên nói với bà Huyện.
So I took him to have a few really smart Western suits made, bought him shoes and a hat, the full outfit, and then I went up to speak to Madam Huyen.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình🇻🇳 Giỏi, ngon lành, có hạng hơn người; làm bảnh là làm ra vẻ oai, sang; nói bảnh là nói giọng ta đây, nói sang.
🇬🇧 Great, top-notch, a cut above others; lam banh is to show off or act big, noi banh is to talk big.
Thí dụ:
Nhứt là tụi nó cũng dư biết là từ hồi nào tới giờ tui rất bảnh về vấn đề đàn bà.
Above all, they know full well that I have always been a real ace with women.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTao bảnh lắm mà, mầy không biết hay sao?
I am really something, did you not know?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đườngChị nghèo mà nói nghe bảnh quá.
You are poor, yet you talk so big.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngChàng có ý muốn làm bảnh hơn Ái Mỹ, nhưng chỉ bảnh hơn một chút xíu thôi là đủ rồi.
He meant to outshine Ai My, but only by a tiny bit, that would be enough.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTrọng là con trai bảnh có hạng trong Đại học, mà cả trong đô thành nữa.
Trong was one of the top young men at the university, and in the whole city too.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Con trai thì bảnh hơn.”“Nhưng mình có bảnh trai hay không nè ?”“Bảnh lắm mà, lỡ một chút cũng làm dữ.”“- Anh đã bảnh trai rồi đó.”Câu hỏi thường gặp về “bảnh”
“bảnh” nghĩa là gì?
Đẹp trai, ăn mặc chỉnh tề sáng sủa (bảnh trai, bảnh bao); nói đồ mặc trông đẹp, sang; còn là giỏi, ngon, oai, có hạng (làm bảnh, nói nghe bảnh).
Cụm từ “bảnh trai” nghĩa là gì?
Nói về đàn ông: đẹp trai, sáng sủa, có dáng dấp gọn gàng, sang trọng.
“bảnh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Vạch Một Chân Trời của Sơn Nam: “- Con trai thì bảnh hơn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.