Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ba xạo” là gì?

Không thiệt thà, hay nói xạo, nói phịa, lời nói không đáng tin; thường chê hay ghẹo người là chúa ba xạo.

Tiếng Anh: Untruthful, given to fibbing and tall tales, not to be believed; often in chua ba xao, a champion fibber.

Cách đọc
ba xạo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ba xạo”:

1 nét nghĩa
1hay nói xạo, không đáng tintính nết[tiếng lóng]
B1

🇻🇳 Hay nói xạo, nói phịa, nói quá sự thiệt, lời nói không tin được; thường nói chúa ba xạo để chê hay ghẹo người hay bịa chuyện.

🇬🇧 Given to fibbing, making things up and exaggerating, so that one's words cannot be believed; chua ba xao, champion fibber, is used to scold or tease someone who spins stories.

Cụm thường gặp:
chúa ba xạonói ba xạo
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ba xạoba xạo + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ba xạo

Thí dụ:

Đừng có tin lời Hạnh nói, con nhỏ chúa ba xạo.

Do not believe what Hanh says; that girl is a champion fibber.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Bạn của dì là chúa ba xạo, tương lai sẽ làm thầy bói.

Your aunt's friend is a champion fibber; one day he will be a fortune teller.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Con nhỏ chúa ba xạo.

That girl is such a fibber.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Không phải dân ba xạo và cà chớn.”
Nguyễn Mộng Giác, Bão Rớt, Ngựa đá sang sông
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ba xạo”

“ba xạo” nghĩa là gì?

Không thiệt thà, hay nói xạo, nói phịa, lời nói không đáng tin; thường chê hay ghẹo người là chúa ba xạo.

“ba xạo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bão Rớt của Nguyễn Mộng Giác: “Không phải dân ba xạo và cà chớn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.