ba xạo

adjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

Ba xạo is an informal, disapproving Vietnamese expression for being dishonest or talking nonsense that the speaker does not believe. Depending on the sentence, it can describe a person, an implausible claim or an empty promise; the label itself is not proof of deception.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ba xạo(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ba xạo` là cách nói khẩu ngữ mang ý chê, gần với xạo: không thật thà, nói bịa, khoác lác hoặc nói điều bị xem là không đáng tin. Có thể nhận xét lời nói (`chuyện ba xạo`) hay người và cách cư xử (`người ba xạo`). Mức độ nặng nhẹ tùy giọng: có khi chỉ là lời ghẹo lúc nghe bạn nói quá. Không tự đồng nhất với một sai sót vô ý, mọi chuyện hư cấu, sự thiếu bằng chứng hay tội lừa đảo. Khi thuật lại cần rõ ai gọi ai là ba xạo; tránh biến lời gán nhãn thành kết luận về cả con người.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1không thật thà; nói bịa hoặc nói điều bị xem là khó tinLời nói; độ tin cậy; nhận xét trong giao tiếp[informal]
B1

🇻🇳 Chê người, lời nói hoặc cách cư xử là không thật thà, hay bịa, khoác lác hoặc không đáng tin; có thể dùng nhẹ để ghẹo người nói quá.

🇬🇧 Disapprovingly describing someone or something as dishonest, full of made-up claims or untrustworthy, sometimes used playfully about exaggeration.

Grammar Patterns:
người/lời nói + ba xạonói/hứa + ba xạođừng có + ba xạobị chê/gọi là + ba xạo

Ví dụ dùng từ:

Anh kể mới câu được con cá nặng cả trăm ký, tụi bạn cười: “Ba xạo quá cha!”

He said he had caught a fish weighing a hundred kilos, and his friends laughed, “What a tall story!”

Source: VietLayers editorial example

Tôi chỉ nghe người ta gọi anh ấy là ba xạo, chớ chưa biết chuyện xảy ra ra sao.

I have only heard people call him dishonest; I do not yet know what happened.

Source: VietLayers editorial example

Chị đã hứa ghé giúp thì nhớ giữ lời, đừng để tôi nghĩ chị hứa ba xạo.

If you promise to come and help, please keep your word so I do not think it was an empty promise.

Source: VietLayers editorial example

Em nói đùa thôi mà anh tưởng em ba xạo thiệt hả?

I was only joking; did you really think I was lying?

Source: VietLayers editorial example

Nghe chuyện trúng thưởng dễ quá, má nói coi chừng quảng cáo ba xạo.

The prize sounded too easy to win, so Mom warned that the advertisement might be misleading.

Source: VietLayers editorial example

Trong cuộc họp, nên chỉ ra số liệu sai thay vì gọi đồng nghiệp là ba xạo.

In a meeting, point out the incorrect figures instead of calling a colleague dishonest.

Source: VietLayers editorial example

Anh cứ nói ba xạo về số tiền mình kiếm được nên bạn bè dần không tin nữa.

He kept making up stories about how much he earned, so his friends gradually stopped believing him.

Source: VietLayers editorial example

Tụi nhỏ ghẹo nhau ba xạo khi một đứa khoe chạy nhanh hơn cả xe máy.

The children jokingly called one another out for exaggerating when one claimed to outrun a motorbike.

Source: VietLayers editorial example

Chuyện này nghe như ba xạo, nhưng tôi sẽ hỏi lại người có mặt hôm đó.

This sounds like a made-up story, but I will ask someone who was there that day.

Source: VietLayers editorial example

Cô ấy không muốn mua hàng ở chỗ thường xuyên bị khách chê là ba xạo.

She does not want to shop at a place customers frequently describe as dishonest.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Không phải dân ba xạo và cà chớn.
Nguyễn Mộng GiácBão Rớt, Ngựa đá sang sông