Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ba ton” là gì?

Cây gậy cầm tay để chống khi đi, mượn tiếng Pháp bâton; thời Nam Kỳ cũ là vật các ông quan, thầy thông, hương chức cầm theo cho oai.

Tiếng Anh: A walking stick or cane, borrowed from French baton; in old Cochinchina a mark of status carried by officials and gentlemen.

Cách đọc
ba ton(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ba ton”:

1 nét nghĩa
1cây gậy chống khi điđồ dùng[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Cây gậy cầm tay để chống khi đi, mượn tiếng Pháp bâton. Trong truyện Nam Kỳ cũ, quan Phủ, thầy thông, hương chức mặc áo dài, đội nón nỉ, tay cầm ba ton cho ra vẻ sang.

🇬🇧 A walking stick held in the hand, borrowed from French baton. In stories of old Cochinchina, district officials, clerks and village notables in long robes and felt hats carried one to look distinguished.

Cụm thường gặp:
tay cầm ba tonchống ba toncây ba ton
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ba toncó / dùng / giữ + ba tonba ton + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ngài chưa quên chiếc xe ấy, bỗng có một ông già đầu bạc trắng mà bộ tướng còn mạnh mẽ, tay chống một cây ba ton lớn, ở hướng Bãi Trước đi lại, đi thủng thẳng, vừa đi vừa ngó ngoài biển mà chơi.

He had not yet forgotten that carriage when an old man with snow-white hair but a still sturdy frame, leaning on a big walking stick, came strolling from the direction of Bai Truoc, looking out at the sea as he went.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Cậu vừa ngừng, xe trước cửa, thì thấy thầy thông Hàng mình mặc đồ lụa, tay cầm ba ton, miệng ngậm xi gà, đầu đội nón nỉ, trong nhà bước ra mà đi chơi.

Just as he stopped the carriage at the door, he saw the clerk Hang come out of the house to go out, dressed in silk, cane in hand, a cigar in his mouth and a felt hat on his head.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Quan Phủ mặc áo tố thêu bông bạc, đeo mề đay một dề phủ giáp ngực, tay cầm ba ton miệng ngậm xì gà coi oai nghi lẫm liệt.

The district chief wore a robe embroidered with silver flowers and a row of medals across his chest, a cane in his hand and a cigar in his mouth, looking most imposing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Ông ấy chống ba ton đi vô, thợ hồ thợ sơn đều bẩm và bẩm quan lớn.

He came in leaning on his cane, and the masons and painters all bowed and addressed him as Your Excellency.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ngài chưa quên chiếc xe ấy, bỗng có một ông già đầu bạc trắng mà bộ tướng còn mạnh mẽ, tay chống một cây ba ton lớn, ở hướng Bãi Trước đi lại, đi thủng thẳng, vừa đi vừa ngó ngoài biển mà chơi.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 7
“Quan Đốc-Phủ Thần do dự một chút rồi chống ba-ton đi vòng ra cửa ngõ mà qua sân của Ba Có.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ba ton”

“ba ton” nghĩa là gì?

Cây gậy cầm tay để chống khi đi, mượn tiếng Pháp bâton; thời Nam Kỳ cũ là vật các ông quan, thầy thông, hương chức cầm theo cho oai.

“ba ton” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ vợ của Hồ Biểu Chánh: “Ngài chưa quên chiếc xe ấy, bỗng có một ông già đầu bạc trắng mà bộ tướng còn mạnh mẽ, tay chống một cây ba ton lớn, ở hướng Bãi Trước đi lại, đi thủng thẳng, vừa đi vừa ngó ngoài biển mà chơi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.