ba ton

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Ba ton is an old Vietnamese borrowing from French bâton, meaning a handheld stick or walking cane, usually for support and, in some contexts, for striking.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ba ton(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Ba ton là cách gọi cũ vay French bâton, chỉ cây gậy cầm tay, thường dùng để chống khi đi hoặc làm vật tựa: a stick or walking cane. Trong văn liệu gặp ba ton, ba-ton, ba tông và ba tong. Khi câu kể bổ, đập hay đánh bằng ba ton, chính cây gậy ấy được dùng để đánh; khả năng đó không biến nghĩa cơ bản thành một loại vũ khí chuyên dụng. Không nhập ba ton với baton chỉ huy, dùi trống, gậy tiếp sức hay mọi loại gậy nghiệp vụ hiện đại nếu ngữ cảnh không nói rõ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cây gậy cầm tay, thường để chống khi đi; dạng vay cũ từ French bâtonVật dụng cá nhân và từ vay Pháp[regional]
B1

🇻🇳 Cây gậy được cầm bằng một tay để chống, tựa hoặc mang theo; trong một số tình huống có thể được dùng để đánh. Dạng cũ vay từ French bâton.

🇬🇧 A handheld stick or cane used for support or carried while walking; in some contexts it may be used to strike. The old Vietnamese form comes from French bâton.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cầm/chống + ba toncây + ba tonđánh/bổ + bằng + ba ton

Ví dụ dùng từ:

Ông Hội đồng chống ba ton, chậm rãi bước qua nền gạch cũ.

The councilman leans on his walking cane and slowly crosses the old tiled floor.

Source: VietLayers editorial example

“Cây ba ton của tía để sau cửa đó, con lấy giùm nghen,” má nói.

“Your father's cane is behind the door; please bring it over,” Mom says.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập giữ chữ ba ton trong lời kể xưa rồi chú là cây gậy.

The editor preserves ba ton in the period narration and glosses it as a stick or cane.

Source: VietLayers editorial example

Ba ton trong câu này dùng để chống đi, không phải gậy chỉ huy.

In this sentence, ba ton is a walking aid, not a command baton.

Source: VietLayers editorial example

Ông lão dựng ba ton sát vách trước khi ngồi xuống bộ ván.

The old man props his cane against the wall before sitting on the wooden platform.

Source: VietLayers editorial example

Bản in khác viết ba ton thành ba tông nhưng vẫn chỉ cùng cây gậy.

Another edition spells ba ton as ba tông, but it still refers to the same cane.

Source: VietLayers editorial example

Nhân vật cầm ba ton lớn trong tay, còn chất liệu cây gậy không được tả.

The character holds a large stick, while the material is not described.

Source: VietLayers editorial example

Câu văn nói anh ta bổ bằng ba ton, nên cây gậy được dùng để đánh trong tình huống ấy.

The sentence says he strikes with a ba ton, so the stick is used as an implement in that situation.

Source: VietLayers editorial example

Không thể nhìn chữ ba ton mà kết luận người cầm đang định gây sự.

The word ba ton alone does not show that its bearer intends to start a fight.

Source: VietLayers editorial example

Trong bảng từ cũ, ba ton được đối chiếu với French bâton.

In the historical word list, ba ton is matched with the French word bâton.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ngài chưa quên chiếc xe ấy, bỗng có một ông già đầu bạc trắng mà bộ tướng còn mạnh mẽ, tay chống một cây ba ton lớn, ở hướng Bãi Trước đi lại, đi thủng thẳng, vừa đi vừa ngó ngoài biển mà chơi.
Hồ Biểu ChánhBỏ vợ, Chương 7
Quan Đốc-Phủ Thần do dự một chút rồi chống ba-ton đi vòng ra cửa ngõ mà qua sân của Ba Có.
Hồ Biểu ChánhNợ đời, Chương 11