Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Brazil, theo lối phiên âm cũ. Sách vở miền Nam nhắc tên này cùng với Mễ Tây Cơ khi bàn về chuyện người Âu châu qua Mỹ châu lập quốc.

Tiếng Anh: Brazil, under the older transcription. Southern writing names it alongside Mexico when speaking of European settlement in the Americas.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
ba tây(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Brazil, theo lối phiên âm cũ. Sách vở miền Nam nhắc tên này cùng với Mễ Tây Cơ khi bàn về chuyện người Âu châu qua Mỹ châu lập quốc.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1BrazilĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Brazil, theo lối phiên âm cũ. Sách vở miền Nam nhắc tên này cùng với Mễ Tây Cơ khi bàn về chuyện người Âu châu qua Mỹ châu lập quốc.

🇬🇧 Brazil, under the older transcription. Southern writing names it alongside Mexico when speaking of European settlement in the Americas.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + ba tâyqua + ba tây

Thí dụ:

Những lưu dân từ Âu châu sang lập quốc tận Mễ Tây Cơ, Ba Tây.

Migrants from Europe who went to found nations as far as Mexico and Brazil.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ba Tây là nước rộng nhất Nam Mỹ.

Brazil is the largest country in South America.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cà phê Ba Tây bán chạy khắp thế giới.

Brazilian coffee sells everywhere.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rừng Ba Tây rộng tới mấy triệu cây số vuông.

The forests of Brazil run to millions of square kilometres.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dân Ba Tây nói tiếng Bồ Đào Nha.

The people of Brazil speak Portuguese.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đội banh Ba Tây đá hay nhất hồi đó.

The Brazilian team played the best football then.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cao su Ba Tây đem qua trồng bên Á châu.

Brazilian rubber was brought over and planted in Asia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ba Tây giáp gần hết các nước Nam Mỹ.

Brazil borders nearly every country in South America.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đường mía Ba Tây xuất đi nhiều nơi.

Brazilian cane sugar is exported widely.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sông lớn nhất Ba Tây chảy ra Đại Tây Dương.

The largest river in Brazil flows into the Atlantic.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

lập quốc tận Mễ Tây Cơ, Ba Tây
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Dân Hai Huyện Và Ông Nguyễn Hữu Cảnh