Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ba sồn ba sựt” là gì?

còn sống, còn sượng hoặc chưa được làm tới độ

Tiếng Anh: Ba sồn ba sựt is an expressive Southern phrase for something that is still partly raw, firm, coarse, or not worked through. It is used literally of food that has not been cooked or pounded to the intended point and figuratively of work, knowledge, or conduct that remains half-finished or half-baked.

Cách đọc
ba sồn ba sựt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Ba sồn ba sựt là cách nói gợi cái còn sống, còn sượng, chưa chín tới hoặc làm chưa tới độ. Với món ăn, cụm này có thể tả đồ nướng còn sống, cơm còn sượng hay vật giã chưa nhuyễn; theo nghĩa chuyển, nó chê việc làm, ý kiến hoặc hiểu biết còn lở dở, chưa đâu vào đâu. Hồ Biểu Chánh dùng trong lời dặn nướng cho chín; một số nguồn từ điển còn ghi dạng ba sốn ba sụt. Không được lấy cụm từ làm thước đo an toàn thực phẩm, quy trình nấu nướng, hoặc phân tích ba như số đếm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ba sồn ba sựt”:

2 nét nghĩa
1còn sống, còn sượng hoặc chưa được làm tới độẨm thực và chế biến[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Chưa chín đều, còn sượng, hoặc mới giã, quết, chế biến một cách dở dang.

🇬🇧 Partly raw, still firm, or incompletely cooked or processed.

Cụm thường gặp:
nướng ba sồn ba sựtnấu ba sồn ba sựtgiã ba sồn ba sựtquết ba sồn ba sựt
Mẫu ngữ pháp:
động từ chế biến + ba sồn ba sựtmón/vật + còn + ba sồn ba sựt

Thí dụ:

Con cá nướng ba sồn ba sựt, ngoài cháy cạnh mà trong còn lạnh.

The fish is only half grilled: charred at the edges but still cold inside.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nồi cơm ba sồn ba sựt nên hột mềm hột còn sượng.

The rice is unevenly cooked, with some grains soft and others still firm.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chuối mới quết ba sồn ba sựt, dì Tư biểu làm thêm cho dẻo.

The bananas are only coarsely pounded, so Aunt Tư says to keep working them until smooth.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Muối ớt đâm ba sồn ba sựt, còn thấy nguyên mấy hột muối cục.

The chili salt is only roughly pounded, with several coarse salt crystals still visible.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Miếng khoai luộc ba sồn ba sựt, cắn vô còn nghe cứng ở giữa.

The boiled sweet potato is underdone and still firm at the center.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bánh hấp ba sồn ba sựt thì mặt ngoài ráo mà ruột chưa chín tới.

A half-steamed cake may look dry outside while its center is still undercooked.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2làm hoặc hiểu còn lở dở, chưa đâu vào đâuNhận xét cách làm và mức độ hoàn chỉnh[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Chưa được chuẩn bị, hoàn tất hoặc hiểu cho tới nơi tới chốn.

🇬🇧 Half-finished, half-baked, or not thought through.

Cụm thường gặp:
làm ba sồn ba sựthọc ba sồn ba sựtchuẩn bị ba sồn ba sựt
Mẫu ngữ pháp:
động từ + ba sồn ba sựtdanh từ chỉ việc + còn + ba sồn ba sựt

Thí dụ:

Bản kế hoạch còn ba sồn ba sựt, chưa tính đường chở hàng mùa nước nổi.

The plan is still half-baked and has not accounted for transport during flood season.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Học nghề ba sồn ba sựt mà nhận sửa máy cho khách thì dễ làm hư thêm.

Taking repair jobs after only half learning the trade can cause more damage.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chuyện chuẩn bị ba sồn ba sựt nên tới giờ cúng mới chạy đi mượn bàn.

The preparations were so incomplete that they had to borrow tables when the ceremony was about to begin.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ý kiến còn ba sồn ba sựt, anh nghe thêm hai phía rồi hãy tính.

The idea is still half-formed; hear both sides before deciding.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dì Ba kêu Hường mà nói: “Hường à con đốt lửa cho có than rồi cho má hay đặng má nướng cho con nghe không, con hkông biết con nướng ba sồn ba sựt ăn không ngon”.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ba sồn ba sựt”

“ba sồn ba sựt” nghĩa là gì?

còn sống, còn sượng hoặc chưa được làm tới độ

“ba sồn ba sựt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mẹ ghẻ con ghẻ của Hồ Biểu Chánh: “Dì Ba kêu Hường mà nói: “Hường à con đốt lửa cho có than rồi cho má hay đặng má nướng cho con nghe không, con hkông biết con nướng ba sồn ba sựt ăn không ngon”.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.