Trở lại từ điển

bá nhựt

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bá nhựt” là gì?

Lễ cúng người chết nhằm ngày thứ một trăm sau khi mất, thường nói làm tuần bá nhựt.

Tiếng Anh: The memorial rite held on the hundredth day after a death, as in lam tuan ba nhut.

Cách đọc
bá nhựt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

làm bá nhựt

Làm lễ cúng người mất đúng ngày thứ một trăm; bá nhựt là cách đọc Nam Bộ xưa của bách nhật 百日.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bá nhựt”:

1 nét nghĩa
1lễ cúng ngày thứ một trămphong tục[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ Hán 百日, nghĩa là một trăm ngày; cách đọc Nam Bộ của bá nhật. Lễ cúng, làm tuần cho người chết nhằm ngày thứ một trăm sau khi mất, bà con tựu về đủ mặt: làm tuần bá nhựt, làm bá nhựt cho mẹ.

🇬🇧 From the characters for one hundred days, the Southern reading of ba nhat. The rite for the dead held on the hundredth day after a death, when the family gathers: lam tuan ba nhut, the hundred-day memorial.

Cụm thường gặp:
làm tuần bá nhựtlàm bá nhựt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bá nhựtcó / dùng / giữ + bá nhựtbá nhựt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ngày lụn tháng qua, Vĩnh Thái mới chết đó mà đã tới kỳ làm tuần bá nhựt.

Days wore on and months went by; Vinh Thai had only just died, and already it was time for the hundred-day rite.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Ngày 12 tháng 5 tới ngày làm tuần bá nhựt cho bà Kế hiền Lý Thị Nho.

The twelfth of the fifth month was the day of the hundred-day rite for Madam Ke hien Ly Thi Nho.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Em làm tuần bá nhựt cho bà già em rồi em qua Mỹ Tho ở gần nửa tháng không gặp cô, em mới tuốt lên Sài Gòn.

I held the hundred-day rite for my mother, then went over to My Tho and stayed nearly half a month without finding you, so I went straight up to Saigon.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Lật đật gần tới ngày làm bá nhựt cho mẹ, nên Chánh Tâm phải tính trở về Láng Thé, chàng mới đi với Trọng Quí vô nhà Cẩm Vân, trước thăm, sau năn nỉ nàng tha lỗi nữa.

The day of his mother's hundred-day rite was drawing near, so Chanh Tam had to plan his return to Lang The; he went with Trong Qui to Cam Van's house, first to visit and then to beg her forgiveness once more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Em làm tuần bá nhựt cho bà già em rồi em qua Mỹ Tho ở gần nửa tháng không gặp cô, em mới tuốt lên Sài Gòn.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương năm
“Ngày 12 tháng 5 tới ngày làm tuần bá nhựt cho bà Kế hiền Lý Thị Nho.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương
“nên làm bá nhựt cho Tổng Hiền rồi”
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 1
“gần tới ngày làm bá nhựt cho mẹ”
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bá nhựt”

“bá nhựt” nghĩa là gì?

Lễ cúng người chết nhằm ngày thứ một trăm sau khi mất, thường nói làm tuần bá nhựt.

Cụm từ “làm bá nhựt” nghĩa là gì?

Làm lễ cúng người mất đúng ngày thứ một trăm; bá nhựt là cách đọc Nam Bộ xưa của bách nhật 百日.

“bá nhựt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Em làm tuần bá nhựt cho bà già em rồi em qua Mỹ Tho ở gần nửa tháng không gặp cô, em mới tuốt lên Sài Gòn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.