Giải nghĩa nhanh:

Bá nhựt is an old Southern form of bách nhật, literally ‘one hundred days,’ chiefly naming the memorial observance held around the hundredth day after a person's death.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bá nhựt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Bá nhựt là dạng cũ và Nam Bộ của bách nhật 百日, nghĩa đen là một trăm ngày. Trong văn Nam Bộ, từ chủ yếu gặp trong làm bá nhựt, tuần bá nhựt, đám cúng bá nhựt: lễ tưởng niệm hoặc cầu nguyện vào khoảng ngày thứ một trăm sau khi một người mất. Tên gọi không tự cho biết gia đình theo tôn giáo nào, nghi thức gồm những gì, tổ chức lớn hay nhỏ hoặc mọi cộng đồng đều tính ngày và hành lễ giống nhau. Không lẫn bá nhựt với sanh nhựt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1lễ tưởng niệm vào khoảng một trăm ngày sau khi mấtTang lễ; tín ngưỡng và phong tục[archaic]
C1

🇻🇳 Lễ cúng, tưởng niệm hoặc cầu nguyện cho người đã mất vào khoảng ngày thứ một trăm, theo phong tục hay tôn giáo của gia đình.

🇬🇧 A memorial or prayer observance around the hundredth day after a person's death.

Grammar Patterns:
làm/cúng + (tuần) + bá nhựt + cho + người mấtđến/tới + ngày/tuần + bá nhựt

Ví dụ dùng từ:

Gia đình làm tuần bá nhựt cho ngoại trong sự ấm cúng, chỉ có bà con gần.

The family holds Grandmother's hundred-day memorial quietly with close relatives.

Source: VietLayers editorial example

“Tới ngày bá nhựt của ba, mấy anh em mình về thắp nhang nghen.”

“Come home to offer incense on Dad's hundred-day memorial.”

Source: VietLayers editorial example

Bà ghi ngày cúng bá nhựt vào sổ để con cháu khỏi nhớ lộn.

She records the date of the hundred-day observance so the family will not remember it incorrectly.

Source: VietLayers editorial example

Sau đám bá nhựt, ông mới tính chuyện đi xa ít bữa.

After the hundred-day memorial, he considers travelling away for a few days.

Source: VietLayers editorial example

Trong tiểu thuyết cũ, làm bá nhựt là làm lễ cho người đã mất, không phải mừng sinh nhật.

In the old novel, làm bá nhựt means holding a rite for the deceased, not celebrating a birthday.

Source: VietLayers editorial example

Tuần bá nhựt có cách tổ chức khác nhau tùy gia đình và truyền thống tín ngưỡng.

The hundred-day observance varies according to each family and religious tradition.

Source: VietLayers editorial example

“Má dặn con đặt ít bông cho bàn thờ bữa bá nhựt của nội.”

“Mom asked me to arrange some flowers for Grandfather's hundred-day memorial.”

Source: VietLayers editorial example

Bản chú giải đổi bá nhựt thành bách nhật trong ngoặc rồi giải là lễ trăm ngày.

The annotation gives bách nhật in parentheses and explains bá nhựt as the hundred-day memorial.

Source: VietLayers editorial example

Chỉ thấy chữ bá nhựt thì chưa thể biết buổi lễ có tụng kinh hay không.

The term bá nhựt alone does not tell us whether scriptures are chanted at the observance.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập giữ bá nhựt trong lời nhân vật Nam Bộ để bảo toàn giọng thời đại.

The editor preserves bá nhựt in the Southern character's speech to retain its period voice.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Em làm tuần bá nhựt cho bà già em rồi em qua Mỹ Tho ở gần nửa tháng không gặp cô, em mới tuốt lên Sài Gòn.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương năm
Ngày 12 tháng 5 tới ngày làm tuần bá nhựt cho bà Kế hiền Lý Thị Nho.
Hồ Biểu ChánhCon nhà giàu, Chương
nên làm bá nhựt cho Tổng Hiền rồi
Hồ Biểu ChánhKẻ làm người chịu, Chương 1
gần tới ngày làm bá nhựt cho mẹ
Hồ Biểu ChánhVì nghĩa vì tình, Chương 5