Ba lơn describes joking or teasing that the speaker considers frivolous or insufficiently serious, much like bông lơn. It commonly appears in nói ba lơn or giọng ba lơn. The criticism depends on the situation; it does not diagnose someone or mean that all humor is improper.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ba lơn` tả lời nói, giọng điệu hoặc thái độ đùa cợt bị người nói xem là thiếu đứng đắn, thiếu nghiêm túc; gần nghĩa `bông lơn`. Có trong `nói ba lơn`, `giọng ba lơn`, `tính ba lơn`. Sắc thái có thể là nhắc nhẹ hoặc trách, tùy chuyện đang nói và quan hệ giữa những người đối thoại. Không tự suy người bị gọi như vậy có bệnh, kém trí hay thiếu đạo đức nói chung. Nguồn từ điển đánh dấu khẩu ngữ, ít dùng; không đủ căn cứ gọi đây là từ chỉ có ở Nam Bộ.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả cách nói hoặc thái độ đùa cợt mà người nói đánh giá là thiếu nghiêm túc, thiếu đứng đắn trong hoàn cảnh đang xét.
🇬🇧 Jocular or teasing in a way the speaker considers frivolous or inappropriate to the seriousness of the situation.
Ví dụ dùng từ:
Chuyện này cần bàn cho rõ, anh đừng nói ba lơn nữa.
We need to discuss this properly; please stop making flippant remarks.
Source: VietLayers editorial exampleChị nghe giọng ba lơn của em nên chưa biết em có nói thật không.
Hearing her younger sibling’s joking tone, she is unsure whether the remark is serious.
Source: VietLayers editorial exampleÔng nhắc người cháu bớt ba lơn khi nói chuyện với khách.
He reminds his nephew to be less flippant when speaking to guests.
Source: VietLayers editorial exampleAnh chỉ định pha trò, nhưng câu nói bị chị cho là ba lơn.
He only meant to make a joke, but she considered the remark inappropriate.
Source: VietLayers editorial exampleTrong đoạn đối thoại, người cha trách con nói ba lơn.
In the dialogue, the father rebukes his child for speaking flippantly.
Source: VietLayers editorial exampleChị đổi giọng nghiêm trang, không còn vẻ ba lơn lúc nãy.
She adopts a serious tone, dropping her earlier frivolous manner.
Source: VietLayers editorial exampleNgười nghe đang buồn nên không muốn đáp lại mấy lời ba lơn.
The listener is upset and does not want to respond to the flippant remarks.
Source: VietLayers editorial exampleEm hỏi cho rõ chớ không có ý ba lơn đâu.
I am asking for clarification, not trying to be flippant.
Source: VietLayers editorial exampleCả nhóm đang tính chuyện quan trọng mà anh cứ giữ giọng ba lơn.
The group is discussing something important, but he keeps speaking in a joking tone.
Source: VietLayers editorial exampleGọi một câu nói là ba lơn là lời đánh giá cách nói trong hoàn cảnh ấy.
Calling a remark ba lơn is an assessment of how it was delivered in that situation.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“- Đừng nói ba lơn rồi quen miệng đi.”