Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Paris, theo lối phiên âm cũ. Sách vở miền Nam nhắc tên này như chỗ người ta qua học, và như chỗ in ra những quyển sách khảo cứu.

Tiếng Anh: Paris, under the older transcription. Southern writing names it as the place people studied, and as the place learned books were printed.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
ba lê(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Paris, theo lối phiên âm cũ. Sách vở miền Nam nhắc tên này như chỗ người ta qua học, và như chỗ in ra những quyển sách khảo cứu.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1ParisĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Paris, theo lối phiên âm cũ. Sách vở miền Nam nhắc tên này như chỗ người ta qua học, và như chỗ in ra những quyển sách khảo cứu.

🇬🇧 Paris, under the older transcription. Southern writing names it as the place people studied, and as the place learned books were printed.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + ba lêqua + ba lê

Thí dụ:

Giáo sư Kiểm là bạn học của Thuần hồi ở bên Ba Lê.

The professor had been his classmate back in Paris.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một quyển sách khảo cứu in tại Ba Lê.

A work of scholarship printed in Paris.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sinh viên trường thuốc ở Ba Lê đánh nhau bằng quả tim.

The medical students in Paris fought each other with hearts and lungs.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở Ba Lê sinh viên ta rất đông.

In Paris our students are very numerous.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông làm giáo sư tại một trường ở Ba Lê.

He taught at a school in Paris.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quyển sách đó xuất bản tại Ba Lê năm sáu mươi hai.

That book was published in Paris in sixty two.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người Pháp ở đây khoe với bạn từ Ba Lê mới sang.

The Frenchman here boasted to a friend just arrived from Paris.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ba Lê nằm bên một con sông lớn.

Paris sits on a large river.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hồi đó đi Ba Lê phải đi tàu cả tháng.

Back then going to Paris took a month by ship.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông về từ Ba Lê rồi mở phòng mạch.

He came back from Paris and opened a clinic.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

bạn học của Thuần hồi ở bên Ba Lê
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 2
một quyển sách khảo cứu in tại Ba Lê
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
sinh viên trường thuốc ở Ba Lê
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Ba Sao Giữa Giời
xuất bản tại Ba Lê năm 1962
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực