Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ba láp” là gì?

Nhảm nhí, vô bổ, không đâu vào đâu, thường nói chuyện ba láp là việc làm, lời nói vô ích, không đứng đắn.

Tiếng Anh: Silly, pointless and going nowhere, as in chuyen ba lap, useless or frivolous business.

Cách đọc
ba láp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ba láp”:

1 nét nghĩa
1nhảm nhí, vô bổlời ăn tiếng nói[thân mật]
B2

🇻🇳 Nói lời nói, việc làm nhảm nhí, vô ích, không đâu vào đâu, thường trong chuyện ba láp, nói ba láp; hay dùng để rầy người làm chuyện không đứng đắn.

🇬🇧 Said of talk or doings that are silly, useless and lead nowhere, as in chuyen ba lap and noi ba lap; often used to scold someone for frivolous behaviour.

Cụm thường gặp:
chuyện ba lápnói ba láp
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ba lápba láp + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ba láp

Thí dụ:

Khéo làm chuyện ba láp .

What a silly thing to go and do.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Khéo làm chuyện ba láp .”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 10
“Ai hơi đâu mà làm chuyện bá láp .”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đồng thanh tương ứng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ba láp”

“ba láp” nghĩa là gì?

Nhảm nhí, vô bổ, không đâu vào đâu, thường nói chuyện ba láp là việc làm, lời nói vô ích, không đứng đắn.

“ba láp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Khóc thầm của Hồ Biểu Chánh: “- Khéo làm chuyện ba láp .”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.