Ba Lan, nước ở trung Âu châu. Phải đọc kỹ, vì hai tiếng này có khi là cha của một người tên Lan.
Tiếng Anh: Poland. Read with care, because the same two syllables can be a person's father, as in the phrase for Lan's father.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ba Lan, nước ở trung Âu châu. Phải đọc kỹ, vì hai tiếng này có khi là cha của một người tên Lan.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ba Lan, nước ở trung Âu châu. Phải đọc kỹ, vì hai tiếng này có khi là cha của một người tên Lan.
🇬🇧 Poland. Read with care, because the same two syllables can be a person's father, as in the phrase for Lan's father.
Thí dụ:
Các đồng chí Ba Lan của ta thì có bổn phận giúp đỡ.
Our Polish comrades have a duty to help.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBa Lan nằm giữa mấy nước lớn ở Âu châu.
Poland lies between several large European countries.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThan đá Ba Lan chở bán khắp Âu châu.
Polish coal was shipped and sold all over Europe.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng có người bạn học bên Ba Lan.
He has a friend who studied in Poland.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMùa đông Ba Lan tuyết dày cả thước.
The Polish winter lays snow a metre deep.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhạc sĩ nổi tiếng đó gốc Ba Lan.
That famous composer was Polish.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBa Lan bị chia rồi lập lại nhiều lần.
Poland was partitioned and restored many times.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐồ thủy tinh Ba Lan làm rất khéo.
Polish glassware is finely made.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSách sử có chương riêng về Ba Lan.
The history book has a chapter on Poland.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐoàn Ba Lan qua thăm hồi đầu năm.
The Polish delegation visited early in the year.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Còn các đồng chí Ba Lan của ta thì lại có bổn phận giúp đỡ”