Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ba lá” là gì?

Thường nói xuồng ba lá: loại xuồng nhỏ ghép bằng ba tấm ván, một tấm đáy hai tấm be, quen thuộc trên kinh rạch Nam Bộ; trong bài ba lá là trò đánh bài ba lá bài.

Tiếng Anh: Mostly in xuong ba la: a small boat built from three planks, common on the canals of the South; in bai ba la, the three-card game.

Cách đọc
ba lá(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ba lá”:

2 nét nghĩa
1xuồng nhỏ ghép ba tấm vánsông nước[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Thường nói xuồng ba lá: loại xuồng nhỏ đóng bằng ba tấm ván, một tấm làm đáy và hai tấm làm be, nhẹ, dễ bơi, dễ chòng chành, đi len lỏi trong kinh rạch miền Nam.

🇬🇧 Usually in xuong ba la: a small boat built from three planks, one for the bottom and two for the sides; light, easy to paddle and easy to rock, it threads through the canals of the South.

Cụm thường gặp:
xuồng ba láchiếc xuồng ba lábơi xuồng ba lá
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ba lácó / dùng / giữ + ba lába lá + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vừa lúc ấy có một anh thợ câu bơi xuồng ba lá ào ào tới.

Just then an angler came paddling up fast in a three-plank boat.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Xuồng của Lực là một chiếc xuồng nan, nhỏ bằng thứ xuồng ba lá ở miền Nam.

Luc's boat was a woven bamboo boat, as small as the three-plank boats of the South.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Vừa lúc ấy, có một chiếc xuồng ba lá ló ra giữa mặt sông và tiến về hướng xuồng của Thế.

Just then a three-plank boat appeared in the middle of the river and headed toward The's boat.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Thôi thì tạm thời buộc chặt chiếc xuồng ba lá nọ vào bến của quán chạp phô, bên dòng rạch ngoằn ngoèo.

For the time being, then, he tied the little three-plank boat fast to the landing of the grocery shop beside the winding creek.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Trâu không nằm yên, mà cựa quậy và nó chòng chành như chiếc xuồng ba lá, nhưng nàng lại bình chân như vại, khác hẳn với khi trâu đi trên bờ.

The buffalo did not lie still but stirred and rocked like a three-plank boat, yet she sat perfectly calm, quite unlike when it walked on the bank.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
2trò đánh bài ba látrò chơi[thân mật]
C1

🇻🇳 Trong bài ba lá, thảy bài ba lá: trò đánh bài dùng ba lá bài, người thảy bài đảo tay cho người chơi đoán lá, hay có chim mồi đứng gạt tiền.

🇬🇧 In bai ba la and thay bai ba la: the three-card game, where the dealer shuffles three cards by hand for players to guess, often with a shill to draw in the money.

Cụm thường gặp:
bài ba láthảy bài ba lá
Mẫu ngữ pháp:
con + ba lánuôi / bắt / thấy + ba lábầy / đàn + ba lá

Thí dụ:

Đâu phải thảy bài ba lá mà chim mồi?

This is no three-card game, so why the shill?

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thôi thì tạm thời buộc chặt chiếc xuồng ba lá nọ vào bến của quán chạp phô, bên dòng rạch ngoằn ngoèo.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Ngày hội ba khía
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ba lá”

“ba lá” nghĩa là gì?

Thường nói xuồng ba lá: loại xuồng nhỏ ghép bằng ba tấm ván, một tấm đáy hai tấm be, quen thuộc trên kinh rạch Nam Bộ; trong bài ba lá là trò đánh bài ba lá bài.

“ba lá” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Thôi thì tạm thời buộc chặt chiếc xuồng ba lá nọ vào bến của quán chạp phô, bên dòng rạch ngoằn ngoèo.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.