Ba chớp ba nháng describes a hasty, cursory way of looking, listening or doing something without taking enough care to grasp it properly. This Southern expression often criticizes jumping to conclusions after only a quick glance or an incomplete hearing.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ba chớp ba nháng` chỉ cách nhìn, nghe, đọc hoặc làm việc hấp tấp, qua loa, chưa nắm rõ hay chưa làm kỹ. Cụm thường đi sau động từ và mang ý chê hoặc nhắc nhở. Trong `coi/nghe ba chớp ba nháng`, trọng tâm là tiếp nhận thiếu đầy đủ; không chỉ nói tốc độ nhanh. Lời nhận xét ấy không tự chứng minh thông tin sai, người nghe kém thông minh hay có ý nói dối. Đây là cả một cách nói cố định, không dịch ba thành số lần chính xác.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhận xét việc nhìn, nghe, đọc hoặc làm một cách hấp tấp, qua loa, thiếu cẩn thận nên chưa nắm rõ hoặc chưa hoàn tất kỹ càng.
🇬🇧 Describing an action or perception as hasty and cursory, with too little care or attention to understand or do it properly.
Ví dụ dùng từ:
Anh coi ba chớp ba nháng nên đọc lộn giờ hẹn từ ba giờ thành tám giờ.
He glanced at the appointment too hastily and misread three o’clock as eight.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng nghe ba chớp ba nháng rồi kể lại, để chị nói hết câu đã.
Do not listen to just bits of it and retell it; let me finish first.
Source: VietLayers editorial exampleTôi đọc ba chớp ba nháng nên bỏ sót dòng hướng dẫn ở cuối trang.
I read it too cursorily and missed the instruction at the bottom of the page.
Source: VietLayers editorial exampleMá dặn coi kỹ địa chỉ, đừng có ba chớp ba nháng rồi giao lộn nhà.
Mom said to check the address carefully, not rush through it and deliver to the wrong house.
Source: VietLayers editorial exampleMới nghe ba chớp ba nháng ngoài cửa, em chưa biết hai người đang bàn chuyện gì.
Having caught only snatches from outside the door, I do not yet know what they are discussing.
Source: VietLayers editorial exampleBảng giá treo xa quá, tôi coi ba chớp ba nháng chớ chưa thấy rõ từng món.
The price list is too far away; I only caught a quick glimpse and could not make out each item.
Source: VietLayers editorial exampleLàm ba chớp ba nháng thì dễ sót việc, mình kiểm lại từng chỗ nghen.
Rushing through the work makes it easy to miss things; let us check each part.
Source: VietLayers editorial exampleAnh rà danh sách ba chớp ba nháng nên chưa phát hiện hai tên bị ghi trùng.
He checked the list too hastily to notice that two names were repeated.
Source: VietLayers editorial exampleChị nói tôi nghe ba chớp ba nháng, nên tôi xin chị nhắc lại cho rõ.
She said I had listened too casually, so I asked her to repeat it clearly.
Source: VietLayers editorial exampleTụi mình còn đủ giờ, khỏi làm ba chớp ba nháng cho xong rồi phải sửa lại.
We still have enough time; there is no need to rush through it only to redo it later.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Mầy coi ba chớp ba nháng rồi nói bậy hoài !”