bà chằn lửa

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Bà chằn lửa is a strongly disparaging label for a woman the speaker portrays as very fierce or ill-tempered. It can also occur in teasing between familiar people, but may still offend. Lửa intensifies the expression; it does not mean literal fire.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bà chằn lửa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Bà chằn lửa` trong nghĩa chỉ người là cách gọi chê một phụ nữ bị xem là rất dữ dằn, hay quát tháo hoặc khó chịu. `Lửa` nhấn mạnh mức độ. Cách gọi này có thể xuất hiện trong lời giỡn, nhưng vẫn mang hình ảnh miệt thị và dễ làm tổn thương; không phải mô tả trung tính về phụ nữ. Nghĩa đang xét không gọi một con vật, hiện tượng thời tiết hay người mang tên Chằn. Không coi một người phản đối hoặc bảo vệ quyền lợi của mình đương nhiên là dữ dằn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1lời gọi chê phụ nữ là rất dữ dằnLời gọi người; đánh giá; sắc thái miệt thị[informal]
B2

🇻🇳 Cách gọi có ý chê hoặc trêu một người phụ nữ bị người nói xem là hết sức dữ dằn, đáng sợ trong cách cư xử.

🇬🇧 A disparaging, sometimes teasing label for a woman the speaker considers extremely fierce or ill-tempered.

Grammar Patterns:
gọi + người + là bà chằn lửamột + bà chằn lửabị + gọi là bà chằn lửa

Ví dụ dùng từ:

Chị không vui khi bị gọi là bà chằn lửa chỉ vì nhắc mọi người giữ lời hẹn.

She is upset at being called a shrew merely for reminding everyone to keep their agreement.

Source: VietLayers editorial example

Trong đoạn đối thoại, Thư đùa rằng chị sẽ thành một bà chằn lửa.

In the dialogue, Thư jokes that the older girl might become a fearsome shrew.

Source: VietLayers editorial example

Anh xin lỗi vì lúc giận đã gọi vợ là bà chằn lửa.

He apologizes for calling his wife a shrew when he was angry.

Source: VietLayers editorial example

Má bảo đừng lấy chữ bà chằn lửa mà chọc ghẹo cô.

Mom says not to tease the woman by calling her a shrew.

Source: VietLayers editorial example

Người kể chuyện dùng bà chằn lửa để cho thấy cách nhân vật nhìn người phụ nữ ấy.

The narrator uses bà chằn lửa to show how the character views that woman.

Source: VietLayers editorial example

Chị chỉ yêu cầu trả lại đồ, sao em gọi chị là bà chằn lửa?

I only asked for my belongings back; why are you calling me a shrew?

Source: VietLayers editorial example

Hai người quen giỡn với nhau, nhưng câu bà chằn lửa lần này làm chị buồn.

The two often tease each other, but being called a shrew hurts her this time.

Source: VietLayers editorial example

Cô giáo giải thích bà chằn lửa là lời gọi có sắc thái chê, không phải cách xưng hô lịch sự.

The teacher explains that bà chằn lửa is disparaging, not a polite form of address.

Source: VietLayers editorial example

Đọc tới chữ bà chằn lửa, em phải xem ai đang nói và nói với ai.

When you read bà chằn lửa, check who is speaking and to whom.

Source: VietLayers editorial example

Chị sửa câu kể, tả rõ cuộc cãi vã thay vì gọi nhân vật là bà chằn lửa.

She revises the passage to describe the argument rather than label the character a shrew.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Biết đâu sao này lấy chồng chị sẽ trở thành một bà chằn lửa ?
Từ Kế TườngMột Mình Tôi Bước Đi, Chương 3