Nghĩa của “ắt chất” là gì?
Rõ ràng, chắc chắn, dùng sau động từ hỏi để nói hỏi cho biết đúng điều cần biết, trong lời Nam Bộ cũ.
Tiếng Anh: Clearly and for certain, used after hoi (to ask) to mean asking until one knows exactly, in old Southern speech.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ắt chất”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dùng sau động từ hỏi để nói hỏi cho rõ ràng, chắc chắn, biết đúng điều cần biết: hỏi cho ắt chất, hỏi ắt chất rồi. Là lời Nam Bộ cũ, gặp nhiều trong tiểu thuyết Hồ Biểu Chánh.
🇬🇧 Used after hoi (to ask) to mean asking until things are clear and certain: hoi cho at chat (to ask to be sure), hoi at chat roi (to have asked and made sure). It is old Southern speech, frequent in Ho Bieu Chanh's novels.
Thí dụ:
Qua muốn hỏi em cho ắt chất , chớ qua cũng biết không lẽ em chê thằng ba.
I want to ask you and be sure, though I know you could hardly turn down our third boy.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuĐể mai tôi dắt con Mỹ ra dáp mặt thím mà hỏi cho ắt chất .
Tomorrow I will bring My out to face you and ask so we know for certain.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻBẩm, hồi hôm tôi qua nhà, có đủ vợ chồng chú, tôi hỏi ắt chất rồi.
Sir, last night I went over to their house, with both husband and wife there, and I asked and made sure.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Để mai tôi dắt con Mỹ ra dáp mặt thím mà hỏi cho ắt chất .”“- Bẩm, hồi hôm tôi qua nhà, có đủ vợ chồng chú, tôi hỏi ắt chất rồi.”Câu hỏi thường gặp về “ắt chất”
“ắt chất” nghĩa là gì?
Rõ ràng, chắc chắn, dùng sau động từ hỏi để nói hỏi cho biết đúng điều cần biết, trong lời Nam Bộ cũ.
“ắt chất” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mẹ ghẻ con ghẻ của Hồ Biểu Chánh: “Để mai tôi dắt con Mỹ ra dáp mặt thím mà hỏi cho ắt chất .”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.