Ắt chất is an old Southern complement meaning clearly, definitively, or until the exact facts are established, especially after verbs of asking.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Ắt chất là cụm bổ nghĩa gặp trong văn Nam Bộ cũ, nổi bật trong hỏi cho ắt chất, hỏi ắt chất: hỏi cho rõ ràng, chắc chắn, biết đích xác sự việc đang nói. Từ thường diễn tả mục đích hoặc kết quả mong muốn của việc hỏi–tra–xác nhận, không phải một lời bảo đảm rằng người đáp nói thật, chứng cứ đã đủ hay kết luận có giá trị pháp lý. Chưa có chứng cứ vững để tách nghĩa theo ắt và chất hiện nay hoặc dựng một từ nguyên; vì vậy phải giữ toàn cụm. Không nhập ắt chất với ắt hẳn, vật chất, chất vấn hay cách nói chắc như đinh đóng cột.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dùng sau động từ hỏi, tra hoặc xác nhận để nói việc làm cho rõ ràng, chắc chắn, biết đúng điều cần biết trong lời Nam Bộ cũ.
🇬🇧 Clearly, definitively, or with the exact matter established after asking, checking, or confirming, in older Southern Vietnamese usage.
Ví dụ dùng từ:
Cô Ba hỏi cho ắt chất giờ ghe rời bến rồi mới nhắn người nhà ra đón.
Aunt Ba asks until the boat's departure time is clear before telling the family to meet it.
Source: VietLayers editorial exampleÔng hội đồng gọi người giữ sổ lên hỏi ắt chất khoản tiền đã giao hôm trước.
The councilman summons the bookkeeper to establish exactly what happened to the money handed over the day before.
Source: VietLayers editorial exampleMuốn biết cho ắt chất, dì Tư đối chiếu tên trong khai sanh với giấy học cũ.
To know for certain, Aunt Tư compares the name on the birth record with the old school document.
Source: VietLayers editorial exampleAnh đừng đoán nữa, để tôi hỏi cho ắt chất coi chuyến xe có đổi giờ hay không.
Do not keep guessing; let me ask and get a definite answer about whether the coach time has changed.
Source: VietLayers editorial exampleNgười biên tập tra cho ắt chất chữ khó trong hai bản in trước khi sửa chú thích.
The editor checks the difficult word definitively in two editions before revising the note.
Source: VietLayers editorial exampleBà chủ hỏi ắt chất từng món hàng thiếu, nhưng vẫn giữ riêng lời khai với chứng từ.
The shop owner asks precisely about each missing item while still distinguishing statements from documentary evidence.
Source: VietLayers editorial exampleHỏi cho ắt chất là hỏi để làm rõ, chớ bản thân cụm từ không bảo đảm câu trả lời đúng.
Hỏi cho ắt chất means asking in order to clarify; the expression itself does not guarantee a truthful answer.
Source: VietLayers editorial exampleTrong đoạn văn cũ, ắt chất đi sau hỏi và không mang nghĩa vật chất hay chất vấn.
In the old passage, ắt chất follows hỏi and means neither material substance nor interrogation.
Source: VietLayers editorial exampleCậu Năm trở lại bến hỏi cho ắt chất chiếc xuồng nào chở hàng qua cù lao.
Uncle Năm returns to the landing to determine exactly which boat carried the goods to the islet.
Source: VietLayers editorial exampleTư liệu giúp giải ắt chất là rõ ràng, đích xác nhưng chưa đủ để dựng một từ nguyên chắc chắn.
The evidence supports the clear and exact sense of ắt chất but does not justify inventing a definite etymology.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Để mai tôi dắt con Mỹ ra dáp mặt thím mà hỏi cho ắt chất .”
“- Bẩm, hồi hôm tôi qua nhà, có đủ vợ chồng chú, tôi hỏi ắt chất rồi.”