Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ảnh” là gì?

Tấm hình chụp (chụp ảnh, bức ảnh); chữ 影 là bóng, hình trong hình ảnh, ảo ảnh, ám ảnh, ảnh hưởng, điện ảnh; còn là đại từ Nam Bộ gọi tắt anh ấy.

Tiếng Anh: A photograph; the Sino-Vietnamese element meaning shadow or image, as in hinh anh and am anh; and a Southern pronoun meaning he, short for anh ay.

Cách đọc
ảnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ảnh”:

3 nét nghĩa
1tấm hình chụpđời sống[thường]
A1

🇻🇳 Tấm hình chụp bằng máy: chụp ảnh, bức ảnh, ảnh màu, máy ảnh. Người miền Nam cũng hay nói hình, chụp hình.

🇬🇧 A photograph: chup anh (to take a photo), buc anh (a photo), may anh (a camera). Southerners also say hinh and chup hinh.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + ảnhđọc / xem / viết / lưu + ảnhảnh + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Có bao nhiêu tiền đi chụp ảnh cả, rồi để tặng bạn, rồi xin ảnh bạn dán vào tập.

All the money went on having photos taken, to give to friends, and on asking friends for theirs to stick in an album.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Thưa ông, do một tình cờ hết sức bất ngờ một bức ảnh của ông đã lọt vào tay tôi.

Sir, by a most unexpected chance a photograph of you has fallen into my hands.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Máy ảnh phát triển, rồi ảnh màu, quay vidéo, người bậc trung có thể mướn xe hoa.

Cameras spread, then colour photos and video, and people of middling means could hire a flower-decked car.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Bạn của nàng chụp ảnh chung với một người đàn ông cao niên, trạc năm mươi tuổi.

Her friend had her photo taken together with an older man of about fifty.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
2bóng, hình (chữ 影, trong từ ghép)từ Hán Việt[trang trọng]
B1

🇻🇳 Chữ ảnh nầy viết 影, nghĩa là bóng, hình. Gặp trong từ ghép: hình ảnh, ảo ảnh, viễn ảnh, ám ảnh là điều cứ hiện ra trong trí, ảnh hưởng, điện ảnh.

🇬🇧 This anh means shadow or image. It appears in compounds: hinh anh (image), ao anh (illusion), vien anh (prospect), am anh (to haunt), anh huong (influence), dien anh (cinema).

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ảnhcó / dùng / giữ + ảnhảnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thời gian thấm thoát không biết mấy thu qua xuân lại rồi mà hình ảnh cô Trinh vẫn còn ghi trong tâm não của cậu.

Time flew by through who knows how many autumns and springs, yet the image of Trinh stayed printed in his mind.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Tôi cứ bị cái chết của chính tôi ám ảnh tôi hoài nên tôi quên tất cả mọi chuyện khác.

I kept being haunted by the thought of my own death, so I forgot everything else.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Các nữ minh tinh vẫn cười duyên, không bao giờ ngủ, ở bìa trước và mặt sau tạp chí điện ảnh.

The film stars kept smiling sweetly, never sleeping, on the front and back covers of the cinema magazines.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
3anh ấy (đại từ Nam Bộ)xưng hô[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Đại từ Nam Bộ, gọi tắt hai tiếng anh ấy: chỉ người nam đã được nhắc tới, ở vai anh.

🇬🇧 A Southern pronoun, short for anh ay: he, the man already mentioned, addressed as anh.

Cụm thường gặp:
nhà ảnh
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ảnhcó / dùng / giữ + ảnhảnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tuy nhiên anh Ngọc vẫn khá lên được, nếu anh biết lợi dụng địa vị tạm của ảnh.

Still, Ngoc could get on in life, if he knew how to make use of his temporary position.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Việc nhà của ảnh để ảnh về ảnh xử lấy.

His family business, leave it for him to come home and settle himself.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Vì tui thấy ảnh tốt quá!

Because I find him so good!

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Sao anh Ba ảnh nói cái gì kỳ vậy hả anh?”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ảnh”

“ảnh” nghĩa là gì?

Tấm hình chụp (chụp ảnh, bức ảnh); chữ 影 là bóng, hình trong hình ảnh, ảo ảnh, ám ảnh, ảnh hưởng, điện ảnh; còn là đại từ Nam Bộ gọi tắt anh ấy.

“ảnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “- Sao anh Ba ảnh nói cái gì kỳ vậy hả anh?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.