Nghĩa của “ăn kết” là gì?
Cuộc tra xét một vụ việc, hỏi người liên quan và lấy lời khai, do chức dịch hay viên chức làm trong văn cảnh Nam Bộ thời trước; vay từ tiếng Pháp enquête.
Tiếng Anh: An official inquiry into a case, questioning those involved and taking statements, in old Southern usage; borrowed from French enquete.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ăn kết”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cuộc tra xét một vụ việc, hỏi người liên quan và lấy lời khai, do hương chức, cò bót hay viên chức hành chánh làm; vay từ tiếng Pháp enquête. Hay gặp trong cụm đi ăn kết, làm ăn kết, lấy ăn kết.
🇬🇧 An inquiry into a case, questioning the people involved and taking statements, carried out by village officials, the police or administrators; borrowed from French enquete. Common in di an ket (to go on an inquiry), lam an ket (to hold an inquiry) and lay an ket (to take a statement).
Thí dụ:
Thưa, ba cháu nói đi chiều nay về, bởi vì mai còn mắc đi ăn kết trong làng nào đó không biết.
Sir, my father said he would be back this evening, because tomorrow he has to go on an inquiry in some village or other.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônChẳng hiểu Hương quản đặt rặp-bo thế nào, mà chừng làm xong rồi bèn kêu Phó lý Hề biểu dẫn Hương hào Hội lên để lấy ăn kết.
Nobody knew what the village constable wrote in his report, but once he had finished he called deputy chief He and told him to bring Hoi up to take his statement.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngThì bây giờ cò bót mới làm ăn kết cô nè.
Well, the police chief is only now holding the inquiry, miss.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngTui tính để tui làm ăn kết kế em đi dìa
I plan to hold the inquiry myself, and then you can go home
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chẳng hiểu Hương quản đặt rặp-bo thế nào, mà chừng làm xong rồi bèn kêu Phó lý Hề biểu dẫn Hương hào Hội lên để lấy ăn kết.”“- Thưa, ba cháu nói đi chiều nay về, bởi vì mai còn mắc đi ăn kết trong làng nào đó không biết.”“- Dạ, quan thanh tra muốn"ăn kết" theo cách nào?”“Tôi nghi thẩy làm “ăn kết” dân lạ mặt, thí dụ như ông Năm xay lúa.”Câu hỏi thường gặp về “ăn kết”
“ăn kết” nghĩa là gì?
Cuộc tra xét một vụ việc, hỏi người liên quan và lấy lời khai, do chức dịch hay viên chức làm trong văn cảnh Nam Bộ thời trước; vay từ tiếng Pháp enquête.
“ăn kết” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cha con nghĩa nặng của Hồ Biểu Chánh: “Chẳng hiểu Hương quản đặt rặp-bo thế nào, mà chừng làm xong rồi bèn kêu Phó lý Hề biểu dẫn Hương hào Hội lên để lấy ăn kết.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.