Ăn cơm hớt is a Southern expression criticizing someone for jumping in to answer or speak for others, or for taking a share before their turn or without entitlement.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ăn cơm hớt` là quán ngữ Nam Bộ mang ý chê, chủ yếu có hai nét: (1) nhanh nhảu chen lời, trả lời thay hoặc giành nói điều người khác đang định nói; (2) giành phần, cơ hội hay lợi ích trước khi tới lượt hoặc khi phần ấy không thuộc về mình. Không nên diễn giải mọi lần phát biểu nhanh, bổ sung thông tin hay nhận phần được mời là ăn cơm hớt; phải có dấu hiệu chen quyền nói hoặc giành phần. Đây là nhãn đánh giá hành vi cụ thể, không dùng để hạ nhục con người và không tự chứng minh hành vi trộm cắp, gian lận hay vi phạm pháp luật.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Lời chê khi một người chiếm lượt nói của người khác; không nhập với phát biểu được mời hay báo nguy cần thiết.
🇬🇧 To jump in, answer for someone, or take another person's turn to speak.
Ví dụ dùng từ:
Ba nhắc thằng Út đừng ăn cơm hớt khi chị Hai đang trả lời.
Dad reminds Út not to jump in while his older sister is answering.
Source: VietLayers editorial exampleCô giáo không gọi lời góp ý đúng lượt là ăn cơm hớt.
The teacher does not call a properly timed contribution ăn cơm hớt.
Source: VietLayers editorial exampleTật ăn cơm hớt làm người đối diện chưa nói hết câu đã bị cướp lời.
The habit of jumping in deprives the other person of the chance to finish.
Source: VietLayers editorial exampleBáo nguy kịp lúc không phải ăn cơm hớt dù phải ngắt lời.
A timely safety warning is not ăn cơm hớt even if it interrupts someone.
Source: VietLayers editorial exampleNgười điều phối nhắc chuyện ăn cơm hớt bằng cách trả lượt nói về đúng người.
The facilitator addresses the interruption by returning the turn to the proper speaker.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Phải có chuyện tranh lấy phần; không áp vào phần được mời, được chia hoặc được trao hợp lệ.
🇬🇧 To seize a share, opportunity, or benefit before one's turn or without entitlement.
Ví dụ dùng từ:
Anh Ba chờ gọi tên chớ không ăn cơm hớt phần cứu trợ của nhà khác.
Anh Ba waits to be called rather than taking another household's relief share.
Source: VietLayers editorial exampleNhận phần chủ nhà mời không phải là ăn cơm hớt.
Accepting a portion offered by the host is not ăn cơm hớt.
Source: VietLayers editorial exampleBị chê ăn cơm hớt chưa tự chứng minh người đó phạm tội chiếm đoạt.
Being criticized as ăn cơm hớt does not by itself prove theft.
Source: VietLayers editorial exampleCả nhóm ghi rõ thứ tự nhận hàng để khỏi ai mang tiếng ăn cơm hớt.
The group records the pickup order so no one is accused of taking another's turn.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch ăn cơm hớt chọn jump the queue hoặc take someone else's share theo tình huống.
A translation of ăn cơm hớt chooses jump the queue or take someone else's share according to context.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Chúng ta trà trộn vào chốn giang hồ ăn cơm hớt thiên hạ, dù trộm cắp lừa gạt cũng không sao, nhưng chẳng thể đắc tội với hảo bằng hữu.”