âm nhạc hiện đại

danh ngữB2
Giải nghĩa nhanh:

Âm nhạc hiện đại is music associated with newer ways of composing, performing, producing, or listening. In music study, the term can also name a broad group of newer art-music approaches rather than simply all music made today.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
âm nhạc hiện đại(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Âm nhạc hiện đại chỉ âm nhạc có những cách sáng tác, biểu diễn, sản xuất hoặc tiếp nhận mới của thời gần đây, và trong một số ngữ cảnh âm nhạc học còn là tên gọi rộng cho nhiều khuynh hướng nhạc nghệ thuật có cách biểu đạt mới.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1nhạc gần đây với phong cách hoặc cách làm mớiVăn hóa & Nghệ thuật[neutral]
B2

🇻🇳 Âm nhạc của thời kỳ gần đây, thường có phong cách, nhạc cụ, công nghệ hoặc chủ đề mới và hướng đến người nghe cùng thời.

🇬🇧 Music from a recent period, often using newer styles, instruments, technology, or themes for listeners of its time.

Grammar Patterns:
nghe + âm nhạc hiện đạiyêu thích + âm nhạc hiện đạiâm nhạc hiện đại + của + quốc gia/thời kỳsự phát triển của + âm nhạc hiện đại

Ví dụ dùng từ:

Em trai tôi nghe âm nhạc hiện đại khi làm bài tập để đỡ buồn ngủ.

My younger brother listens to modern music while doing his homework so that he does not get sleepy.

Source: VietLayers editorial example

“Quán mình mở nhạc nhẹ thôi, đừng bật âm nhạc hiện đại quá lớn,” chị chủ nhắc nhân viên.

“Keep the music soft in our shop; do not play modern music too loudly,” the female owner instructed the staff.

Source: VietLayers editorial example

Lan chọn học âm nhạc hiện đại vì muốn tìm hiểu cách nghệ sĩ làm nhạc bằng máy tính.

Lan chose to study modern music because she wanted to learn how artists make music with computers.

Source: VietLayers editorial example

Ba tôi thích cải lương, còn tôi thường tìm những ca khúc thuộc dòng âm nhạc hiện đại Việt Nam.

My father likes cải lương, while I usually look for songs in modern Vietnamese music.

Source: VietLayers editorial example

“Con mở cho bà nghe một ít âm nhạc hiện đại dễ nghe được không?” bà ngoại hỏi.

“Could you play me some accessible modern music?” my maternal grandmother asked.

Source: VietLayers editorial example

Buổi diễn xen kẽ dân ca với âm nhạc hiện đại nên mấy cô chú trong xóm cũng ngồi lại nghe đến cuối.

The performance alternated folk songs with modern music, so several older neighbors stayed and listened until the end.

Source: VietLayers editorial example

Sau khi xem video quảng bá, Huy quyết định mua vé vì muốn nghe âm nhạc hiện đại trực tiếp lần đầu.

After watching the promotional video, Huy decided to buy a ticket because he wanted to hear modern music live for the first time.

Source: VietLayers editorial example
2các khuynh hướng nhạc nghệ thuật có cách biểu đạt mớiÂm nhạc học[neutral]
C1

🇻🇳 Trong ngữ cảnh âm nhạc học, tên gọi rộng cho nhiều khuynh hướng của nhạc nghệ thuật có cách tổ chức âm thanh, giai điệu, hòa âm, nhịp điệu hoặc cấu trúc mới, thường được đặt đối chiếu với các phong cách truyền thống hơn.

🇬🇧 In musicology, a broad label for several art-music approaches that use newer ways of organizing sound, melody, harmony, rhythm, or form, often discussed in contrast with more traditional styles.

Grammar Patterns:
âm nhạc hiện đại + phương Tâylịch sử + âm nhạc hiện đạinghiên cứu + âm nhạc hiện đạiđặc điểm của + âm nhạc hiện đại

Ví dụ dùng từ:

Sau khi nghe đoạn nhạc không có điệp khúc quen thuộc, nhóm sinh viên tranh luận xem âm nhạc hiện đại đã thay đổi cách tổ chức giai điệu ra sao.

After hearing a passage without a familiar refrain, the students debated how modern music had changed the organization of melody.

Source: VietLayers editorial example

Nghe nhạc trưởng giới thiệu tác phẩm thuộc âm nhạc hiện đại phương Tây, Minh mới hiểu vì sao bản nhạc dùng nhiều quãng nghịch.

When the conductor introduced the work as belonging to modern Western art music, Minh understood why the piece used so many dissonant intervals.

Source: VietLayers editorial example

Một sinh viên nhờ thủ thư chỉ kệ sách về lịch sử âm nhạc hiện đại để tìm tài liệu cho bài thuyết trình.

A student asked the librarian to show them the shelf on the history of modern music so that they could find material for a presentation.

Source: VietLayers editorial example